Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/1999
Tháng Âm lịch ~3/1999
Can chi tháng Mậu Thìn
Năm can chi Kỷ Mão
Ngày tốt 15 / 31 ngày
Tháng 4

Tháng 5 năm 1999

Tháng 6
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
11
Mậu Thân
27
12
Kỷ Dậu
28
13
Canh Tuất
29
14
Tân Hợi
30
15
Nhâm Tý
1
16/3
Quý Sửu
2
17
Giáp Dần
3
18
Ất Mão
4
19
Bính Thìn
5
20
Đinh Tỵ
6
21
Mậu Ngọ
7
22
Kỷ Mùi
8
23
Canh Thân
9
24
Tân Dậu
10
25
Nhâm Tuất
11
26
Quý Hợi
12
27
Giáp Tý
13
28
Ất Sửu
14
29
Bính Dần
15
1/4
Đinh Mão
16
2
Mậu Thìn
17
3
Kỷ Tỵ
18
4
Canh Ngọ
19
5
Tân Mùi
20
6
Nhâm Thân
21
7
Quý Dậu
22
8
Giáp Tuất
23
9
Ất Hợi
24
10
Bính Tý
25
11
Đinh Sửu
26
12
Mậu Dần
27
13
Kỷ Mão
28
14
Canh Thìn
29
15
Tân Tỵ
30
16
Nhâm Ngọ
31
17
Quý Mùi
1
18/4
Giáp Thân
2
19
Ất Dậu
3
20
Bính Tuất
4
21
Đinh Hợi
5
22
Mậu Tý
6
23
Kỷ Sửu
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 5/1999

Ngày
Sự kiện
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5
Ngày sinh Karl Marx
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/1999

Ngày ÂL
Sự kiện
18/3
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
8/4
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14/4
Tết Dân tộc Khmer
15/4
Lễ Phật Đản – Rằm tháng 4

Lịch nghỉ lễ 5/1999

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/1999

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Đã qua 9960 ngày
16/3
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
2/5 Đã qua 9959 ngày
17/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
3/5 Đã qua 9958 ngày
18/3
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
4/5 Đã qua 9957 ngày
19/3
Thứ Ba
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
5/5 Đã qua 9956 ngày
20/3
Thứ Tư
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
6/5 Đã qua 9955 ngày
21/3
Thứ Năm
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
7/5 Đã qua 9954 ngày
22/3
Thứ Sáu
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
8/5 Đã qua 9953 ngày
23/3
Thứ Bảy
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
9/5 Đã qua 9952 ngày
24/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
10/5 Đã qua 9951 ngày
25/3
Thứ Hai
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
11/5 Đã qua 9950 ngày
26/3
Thứ Ba
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
12/5 Đã qua 9949 ngày
27/3
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/5 Đã qua 9948 ngày
28/3
Thứ Năm
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/5 Đã qua 9947 ngày
29/3
Thứ Sáu
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/5 Đã qua 9946 ngày
1/4
Thứ Bảy
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
16/5 Đã qua 9945 ngày
2/4
Chủ Nhật
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
17/5 Đã qua 9944 ngày
3/4
Thứ Hai
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
18/5 Đã qua 9943 ngày
4/4
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
19/5 Đã qua 9942 ngày
5/4
Thứ Tư
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
20/5 Đã qua 9941 ngày
6/4
Thứ Năm
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
21/5 Đã qua 9940 ngày
7/4
Thứ Sáu
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
22/5 Đã qua 9939 ngày
8/4
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
23/5 Đã qua 9938 ngày
9/4
Chủ Nhật
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
24/5 Đã qua 9937 ngày
10/4
Thứ Hai
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
25/5 Đã qua 9936 ngày
11/4
Thứ Ba
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
26/5 Đã qua 9935 ngày
12/4
Thứ Tư
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
27/5 Đã qua 9934 ngày
13/4
Thứ Năm
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
28/5 Đã qua 9933 ngày
14/4
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
29/5 Đã qua 9932 ngày
15/4
Thứ Bảy
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
30/5 Đã qua 9931 ngày
16/4
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
31/5 Đã qua 9930 ngày
17/4
Thứ Hai
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/1999 – Mậu Thìn

Lịch âm tháng 5/1999 mang can chi Mậu Thìn, thuộc năm Kỷ Mão. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 1999. Trong số 31 ngày, có 15 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/1999 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/1999

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/1999 mang can chi Mậu Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 15 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/1999

Tháng 5/1999 có 15 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/1999" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1999 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/1999 có 15 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/1999 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/1999 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 1999 (Kỷ Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/1999 là gì?

Tháng 5/1999 mang can chi là Mậu Thìn, thuộc năm Kỷ Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1999 để có cái nhìn tổng quan cả năm.