Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 2/1999
Tháng Âm lịch ~12/1998
Can chi tháng Ất Sửu
Năm can chi Mậu Dần
Ngày tốt 13 / 28 ngày

Sự kiện dương lịch 2/1999

Ngày
Sự kiện
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Sự kiện âm lịch 2/1999

Ngày ÂL
Sự kiện
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
30/12
Tất Niên
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
13/1
Hội Lim (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 2/1999

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 2/1999

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/2 Đã qua 10049 ngày
16/12
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
2/2 Đã qua 10048 ngày
17/12
Thứ Ba
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
3/2 Đã qua 10047 ngày
18/12
Thứ Tư
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
4/2 Đã qua 10046 ngày
19/12
Thứ Năm
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
5/2 Đã qua 10045 ngày
20/12
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
6/2 Đã qua 10044 ngày
21/12
Thứ Bảy
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
7/2 Đã qua 10043 ngày
22/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
8/2 Đã qua 10042 ngày
23/12
Thứ Hai
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
9/2 Đã qua 10041 ngày
24/12
Thứ Ba
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/2 Đã qua 10040 ngày
25/12
Thứ Tư
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/2 Đã qua 10039 ngày
26/12
Thứ Năm
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/2 Đã qua 10038 ngày
27/12
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/2 Đã qua 10037 ngày
28/12
Thứ Bảy
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/2 Đã qua 10036 ngày
29/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/2 Đã qua 10035 ngày
30/12
Thứ Hai
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/2 Đã qua 10034 ngày
1/1
Thứ Ba
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
17/2 Đã qua 10033 ngày
2/1
Thứ Tư
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
18/2 Đã qua 10032 ngày
3/1
Thứ Năm
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
19/2 Đã qua 10031 ngày
4/1
Thứ Sáu
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
20/2 Đã qua 10030 ngày
5/1
Thứ Bảy
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
21/2 Đã qua 10029 ngày
6/1
Chủ Nhật
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
22/2 Đã qua 10028 ngày
7/1
Thứ Hai
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/2 Đã qua 10027 ngày
8/1
Thứ Ba
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/2 Đã qua 10026 ngày
9/1
Thứ Tư
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/2 Đã qua 10025 ngày
10/1
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/2 Đã qua 10024 ngày
11/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/2 Đã qua 10023 ngày
12/1
Thứ Bảy
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/2 Đã qua 10022 ngày
13/1
Chủ Nhật
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 2/1999 – Ất Sửu

Lịch âm tháng 2/1999 mang can chi Ất Sửu, thuộc năm Mậu Dần. Tháng này có 28 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 1998. Trong số 28 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 2/1999 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 2/1999

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 2/1999 mang can chi Ất Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 2/1999

Tháng 2/1999 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 2/1999" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1999 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/1999 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 2/1999 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/1999 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 1998 (Mậu Dần). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 2/1999 là gì?

Tháng 2/1999 mang can chi là Ất Sửu, thuộc năm Mậu Dần trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1999 để có cái nhìn tổng quan cả năm.