Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/1999
Tháng Âm lịch ~9/1999
Can chi tháng Giáp Tuất
Năm can chi Kỷ Mão
Ngày tốt 9 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/1999

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/1999

Ngày ÂL
Sự kiện
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10
Tết Trùng Thập
15/10
Tết Hạ Nguyên – Tết Cơm mới – Rằm tháng 10

Lịch nghỉ lễ 11/1999

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/1999

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 9776 ngày
24/9
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
2/11 Đã qua 9775 ngày
25/9
Thứ Ba
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
3/11 Đã qua 9774 ngày
26/9
Thứ Tư
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
4/11 Đã qua 9773 ngày
27/9
Thứ Năm
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
5/11 Đã qua 9772 ngày
28/9
Thứ Sáu
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
6/11 Đã qua 9771 ngày
29/9
Thứ Bảy
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
7/11 Đã qua 9770 ngày
30/9
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
8/11 Đã qua 9769 ngày
1/10
Thứ Hai
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
9/11 Đã qua 9768 ngày
2/10
Thứ Ba
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
10/11 Đã qua 9767 ngày
3/10
Thứ Tư
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
11/11 Đã qua 9766 ngày
4/10
Thứ Năm
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
12/11 Đã qua 9765 ngày
5/10
Thứ Sáu
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
13/11 Đã qua 9764 ngày
6/10
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
14/11 Đã qua 9763 ngày
7/10
Chủ Nhật
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
15/11 Đã qua 9762 ngày
8/10
Thứ Hai
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
16/11 Đã qua 9761 ngày
9/10
Thứ Ba
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
17/11 Đã qua 9760 ngày
10/10
Thứ Tư
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
18/11 Đã qua 9759 ngày
11/10
Thứ Năm
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
19/11 Đã qua 9758 ngày
12/10
Thứ Sáu
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
20/11 Đã qua 9757 ngày
13/10
Thứ Bảy
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
21/11 Đã qua 9756 ngày
14/10
Chủ Nhật
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
22/11 Đã qua 9755 ngày
15/10
Thứ Hai
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/11 Đã qua 9754 ngày
16/10
Thứ Ba
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/11 Đã qua 9753 ngày
17/10
Thứ Tư
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/11 Đã qua 9752 ngày
18/10
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/11 Đã qua 9751 ngày
19/10
Thứ Sáu
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/11 Đã qua 9750 ngày
20/10
Thứ Bảy
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/11 Đã qua 9749 ngày
21/10
Chủ Nhật
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
29/11 Đã qua 9748 ngày
22/10
Thứ Hai
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
30/11 Đã qua 9747 ngày
23/10
Thứ Ba
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/1999 – Giáp Tuất

Lịch âm tháng 11/1999 mang can chi Giáp Tuất, thuộc năm Kỷ Mão. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 1999. Trong số 30 ngày, có 9 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/1999 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/1999

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/1999 mang can chi Giáp Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 9 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/1999

Tháng 11/1999 có 9 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/1999" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1999 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/1999 có 9 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/1999 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/1999 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 1999 (Kỷ Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/1999 là gì?

Tháng 11/1999 mang can chi là Giáp Tuất, thuộc năm Kỷ Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1999 để có cái nhìn tổng quan cả năm.