Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2096
Tháng Âm lịch ~3/2096
Can chi tháng Nhâm Thìn
Năm can chi Bính Thìn
Ngày tốt 14 / 30 ngày
Tháng 3

Tháng 4 năm 2096

Tháng 5
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
3
Đinh Mùi
27
4
Mậu Thân
28
5
Kỷ Dậu
29
6
Canh Tuất
30
7
Tân Hợi
31
8
Nhâm Tý
1
9/3
Quý Sửu
2
10
Giáp Dần
3
11
Ất Mão
4
12
Bính Thìn
5
13
Đinh Tỵ
6
14
Mậu Ngọ
7
15
Kỷ Mùi
8
16
Canh Thân
9
17
Tân Dậu
10
18
Nhâm Tuất
11
19
Quý Hợi
12
20
Giáp Tý
13
21
Ất Sửu
14
22
Bính Dần
15
23
Đinh Mão
16
24
Mậu Thìn
17
25
Kỷ Tỵ
18
26
Canh Ngọ
19
27
Tân Mùi
20
28
Nhâm Thân
21
29
Quý Dậu
22
30
Giáp Tuất
23
1/4
Ất Hợi
24
2
Bính Tý
25
3
Đinh Sửu
26
4
Mậu Dần
27
5
Kỷ Mão
28
6
Canh Thìn
29
7
Tân Tỵ
30
8
Nhâm Ngọ
1
9/4
Quý Mùi
2
10
Giáp Thân
3
11
Ất Dậu
4
12
Bính Tuất
5
13
Đinh Hợi
6
14
Mậu Tý
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 4/2096

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 25439 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 25442 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 25443 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 25445 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 25452 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 25460 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 25461 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 25464 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 25468 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2096

Ngày ÂL
Sự kiện
9/3 Còn 25439 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 25440 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3 Còn 25445 ngày
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3 Còn 25448 ngày
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3 Còn 25453 ngày
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3 Còn 25457 ngày
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4 Còn 25461 ngày
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
8/4 Còn 25468 ngày
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 4/2096

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2096

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 25439 ngày
9/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
2/4 Còn 25440 ngày
10/3
Thứ Hai
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
3/4 Còn 25441 ngày
11/3
Thứ Ba
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
4/4 Còn 25442 ngày
12/3
Thứ Tư
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
5/4 Còn 25443 ngày
13/3
Thứ Năm
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
6/4 Còn 25444 ngày
14/3
Thứ Sáu
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
7/4 Còn 25445 ngày
15/3
Thứ Bảy
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
8/4 Còn 25446 ngày
16/3
Chủ Nhật
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
9/4 Còn 25447 ngày
17/3
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
10/4 Còn 25448 ngày
18/3
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
11/4 Còn 25449 ngày
19/3
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
12/4 Còn 25450 ngày
20/3
Thứ Năm
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/4 Còn 25451 ngày
21/3
Thứ Sáu
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/4 Còn 25452 ngày
22/3
Thứ Bảy
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/4 Còn 25453 ngày
23/3
Chủ Nhật
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
16/4 Còn 25454 ngày
24/3
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
17/4 Còn 25455 ngày
25/3
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
18/4 Còn 25456 ngày
26/3
Thứ Tư
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
19/4 Còn 25457 ngày
27/3
Thứ Năm
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
20/4 Còn 25458 ngày
28/3
Thứ Sáu
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
21/4 Còn 25459 ngày
29/3
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
22/4 Còn 25460 ngày
30/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
23/4 Còn 25461 ngày
1/4
Thứ Hai
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
24/4 Còn 25462 ngày
2/4
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
25/4 Còn 25463 ngày
3/4
Thứ Tư
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
26/4 Còn 25464 ngày
4/4
Thứ Năm
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
27/4 Còn 25465 ngày
5/4
Thứ Sáu
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
28/4 Còn 25466 ngày
6/4
Thứ Bảy
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
29/4 Còn 25467 ngày
7/4
Chủ Nhật
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
30/4 Còn 25468 ngày
8/4
Thứ Hai
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2096 – Nhâm Thìn

Lịch âm tháng 4/2096 mang can chi Nhâm Thìn, thuộc năm Bính Thìn. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 2096. Trong số 30 ngày, có 14 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2096 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2096

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2096 mang can chi Nhâm Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 14 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2096

Tháng 4/2096 có 14 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2096" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2096 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2096 có 14 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2096 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2096 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 2096 (Bính Thìn). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2096 là gì?

Tháng 4/2096 mang can chi là Nhâm Thìn, thuộc năm Bính Thìn trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2096 để có cái nhìn tổng quan cả năm.