Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 1/2096
Tháng Âm lịch ~12/2095
Can chi tháng Kỷ Sửu
Năm can chi Ất Mão
Ngày tốt 16 / 31 ngày
Tháng 12

Tháng 1 năm 2096

Tháng 2

Sự kiện dương lịch 1/2096

Ngày
Sự kiện
1/1 Còn 25348 ngày
Tết Dương Lịch
6/1 Còn 25353 ngày
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
9/1 Còn 25356 ngày
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
11/1 Còn 25358 ngày
Việt Nam gia nhập WTO
27/1 Còn 25374 ngày
Ký Hiệp định Paris
30/1 Còn 25377 ngày
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh

Sự kiện âm lịch 1/2096

Ngày ÂL
Sự kiện
12/12 Còn 25354 ngày
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
15/12 Còn 25357 ngày
Rằm tháng 12
23/12 Còn 25365 ngày
Ông Công Ông Táo
28/12 Còn 25370 ngày
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
1/1 Còn 25372 ngày
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1 Còn 25373 ngày
Mùng 2 Tết
3/1 Còn 25374 ngày
Mùng 3 Tết
4/1 Còn 25375 ngày
Mùng 4 Tết
5/1 Còn 25376 ngày
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1 Còn 25377 ngày
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1 Còn 25378 ngày
Hội chợ Viềng (Nam Định)

Lịch nghỉ lễ 1/2096

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 1/2096

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/1 Còn 25348 ngày
6/12
Chủ Nhật
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
2/1 Còn 25349 ngày
7/12
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
3/1 Còn 25350 ngày
8/12
Thứ Ba
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
4/1 Còn 25351 ngày
9/12
Thứ Tư
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
5/1 Còn 25352 ngày
10/12
Thứ Năm
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
6/1 Còn 25353 ngày
11/12
Thứ Sáu
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
7/1 Còn 25354 ngày
12/12
Thứ Bảy
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
8/1 Còn 25355 ngày
13/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
9/1 Còn 25356 ngày
14/12
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
10/1 Còn 25357 ngày
15/12
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
11/1 Còn 25358 ngày
16/12
Thứ Tư
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
12/1 Còn 25359 ngày
17/12
Thứ Năm
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
13/1 Còn 25360 ngày
18/12
Thứ Sáu
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
14/1 Còn 25361 ngày
19/12
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
15/1 Còn 25362 ngày
20/12
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
16/1 Còn 25363 ngày
21/12
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
17/1 Còn 25364 ngày
22/12
Thứ Ba
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
18/1 Còn 25365 ngày
23/12
Thứ Tư
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
19/1 Còn 25366 ngày
24/12
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
20/1 Còn 25367 ngày
25/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
21/1 Còn 25368 ngày
26/12
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
22/1 Còn 25369 ngày
27/12
Chủ Nhật
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
23/1 Còn 25370 ngày
28/12
Thứ Hai
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
24/1 Còn 25371 ngày
29/12
Thứ Ba
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
25/1 Còn 25372 ngày
1/1
Thứ Tư
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
26/1 Còn 25373 ngày
2/1
Thứ Năm
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
27/1 Còn 25374 ngày
3/1
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
28/1 Còn 25375 ngày
4/1
Thứ Bảy
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
29/1 Còn 25376 ngày
5/1
Chủ Nhật
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
30/1 Còn 25377 ngày
6/1
Thứ Hai
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
31/1 Còn 25378 ngày
7/1
Thứ Ba
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 1/2096 – Kỷ Sửu

Lịch âm tháng 1/2096 mang can chi Kỷ Sửu, thuộc năm Ất Mão. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 2095. Trong số 31 ngày, có 16 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 1/2096 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 1/2096

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 1/2096 mang can chi Kỷ Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 16 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 1/2096

Tháng 1/2096 có 16 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 1/2096" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2096 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/2096 có 16 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 1/2096 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/2096 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 2095 (Ất Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 1/2096 là gì?

Tháng 1/2096 mang can chi là Kỷ Sửu, thuộc năm Ất Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2096 để có cái nhìn tổng quan cả năm.