Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/2096
Tháng Âm lịch ~9/2096
Can chi tháng Mậu Tuất
Năm can chi Bính Thìn
Ngày tốt 12 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/2096

Ngày
Sự kiện
9/11 Còn 25661 ngày
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11 Còn 25672 ngày
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11 Còn 25675 ngày
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11 Còn 25680 ngày
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/2096

Ngày ÂL
Sự kiện
20/9 Còn 25656 ngày
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9 Còn 25665 ngày
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10 Còn 25676 ngày
Tết Trùng Thập
15/10 Còn 25681 ngày
Tết Hạ Nguyên – Tết Cơm mới – Rằm tháng 10

Lịch nghỉ lễ 11/2096

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/2096

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Còn 25653 ngày
17/9
Thứ Năm
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
2/11 Còn 25654 ngày
18/9
Thứ Sáu
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
3/11 Còn 25655 ngày
19/9
Thứ Bảy
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
4/11 Còn 25656 ngày
20/9
Chủ Nhật
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
5/11 Còn 25657 ngày
21/9
Thứ Hai
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
6/11 Còn 25658 ngày
22/9
Thứ Ba
Xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
7/11 Còn 25659 ngày
23/9
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
8/11 Còn 25660 ngày
24/9
Thứ Năm
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
9/11 Còn 25661 ngày
25/9
Thứ Sáu
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
10/11 Còn 25662 ngày
26/9
Thứ Bảy
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
11/11 Còn 25663 ngày
27/9
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
12/11 Còn 25664 ngày
28/9
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
13/11 Còn 25665 ngày
29/9
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
14/11 Còn 25666 ngày
30/9
Thứ Tư
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
15/11 Còn 25667 ngày
1/10
Thứ Năm
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
16/11 Còn 25668 ngày
2/10
Thứ Sáu
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
17/11 Còn 25669 ngày
3/10
Thứ Bảy
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
18/11 Còn 25670 ngày
4/10
Chủ Nhật
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
19/11 Còn 25671 ngày
5/10
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
20/11 Còn 25672 ngày
6/10
Thứ Ba
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
21/11 Còn 25673 ngày
7/10
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
22/11 Còn 25674 ngày
8/10
Thứ Năm
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
23/11 Còn 25675 ngày
9/10
Thứ Sáu
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
24/11 Còn 25676 ngày
10/10
Thứ Bảy
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
25/11 Còn 25677 ngày
11/10
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
26/11 Còn 25678 ngày
12/10
Thứ Hai
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
27/11 Còn 25679 ngày
13/10
Thứ Ba
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
28/11 Còn 25680 ngày
14/10
Thứ Tư
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
29/11 Còn 25681 ngày
15/10
Thứ Năm
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
30/11 Còn 25682 ngày
16/10
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/2096 – Mậu Tuất

Lịch âm tháng 11/2096 mang can chi Mậu Tuất, thuộc năm Bính Thìn. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 2096. Trong số 30 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/2096 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/2096

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/2096 mang can chi Mậu Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/2096

Tháng 11/2096 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/2096" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2096 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/2096 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/2096 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/2096 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 2096 (Bính Thìn). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/2096 là gì?

Tháng 11/2096 mang can chi là Mậu Tuất, thuộc năm Bính Thìn trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2096 để có cái nhìn tổng quan cả năm.