Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 10/2096
Tháng Âm lịch ~8/2096
Can chi tháng Đinh Dậu
Năm can chi Bính Thìn
Ngày tốt 13 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 10/2096

Ngày
Sự kiện
1/10 Còn 25622 ngày
Ngày QT Người cao tuổi
2/10 Còn 25623 ngày
Ngày QT Bất bạo động
4/10 Còn 25625 ngày
Ngày Động vật TG
5/10 Còn 25626 ngày
Ngày Nhà giáo TG
9/10 Còn 25630 ngày
Ngày Bưu chính TG
13/10 Còn 25634 ngày
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14/10 Còn 25635 ngày
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
15/10 Còn 25636 ngày
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
16/10 Còn 25637 ngày
Ngày Lương thực TG
17/10 Còn 25638 ngày
Ngày QT Xóa nghèo
20/10 Còn 25641 ngày
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
31/10 Còn 25652 ngày
Ngày Hallowen

Sự kiện âm lịch 10/2096

Ngày ÂL
Sự kiện
9/9 Còn 25645 ngày
Tết Trùng Cửu
13/9 Còn 25649 ngày
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
15/9 Còn 25651 ngày
Rằm tháng 9

Lịch nghỉ lễ 10/2096

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 10/2096

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/10 Còn 25622 ngày
16/8
Thứ Hai
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
2/10 Còn 25623 ngày
17/8
Thứ Ba
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
3/10 Còn 25624 ngày
18/8
Thứ Tư
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
4/10 Còn 25625 ngày
19/8
Thứ Năm
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
5/10 Còn 25626 ngày
20/8
Thứ Sáu
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
6/10 Còn 25627 ngày
21/8
Thứ Bảy
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
7/10 Còn 25628 ngày
22/8
Chủ Nhật
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
8/10 Còn 25629 ngày
23/8
Thứ Hai
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
9/10 Còn 25630 ngày
24/8
Thứ Ba
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/10 Còn 25631 ngày
25/8
Thứ Tư
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/10 Còn 25632 ngày
26/8
Thứ Năm
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/10 Còn 25633 ngày
27/8
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/10 Còn 25634 ngày
28/8
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/10 Còn 25635 ngày
29/8
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/10 Còn 25636 ngày
30/8
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/10 Còn 25637 ngày
1/9
Thứ Ba
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
17/10 Còn 25638 ngày
2/9
Thứ Tư
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
18/10 Còn 25639 ngày
3/9
Thứ Năm
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
19/10 Còn 25640 ngày
4/9
Thứ Sáu
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
20/10 Còn 25641 ngày
5/9
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
21/10 Còn 25642 ngày
6/9
Chủ Nhật
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
22/10 Còn 25643 ngày
7/9
Thứ Hai
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/10 Còn 25644 ngày
8/9
Thứ Ba
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/10 Còn 25645 ngày
9/9
Thứ Tư
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/10 Còn 25646 ngày
10/9
Thứ Năm
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/10 Còn 25647 ngày
11/9
Thứ Sáu
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/10 Còn 25648 ngày
12/9
Thứ Bảy
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/10 Còn 25649 ngày
13/9
Chủ Nhật
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
29/10 Còn 25650 ngày
14/9
Thứ Hai
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
30/10 Còn 25651 ngày
15/9
Thứ Ba
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
31/10 Còn 25652 ngày
16/9
Thứ Tư
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 10/2096 – Đinh Dậu

Lịch âm tháng 10/2096 mang can chi Đinh Dậu, thuộc năm Bính Thìn. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 8 âm lịch năm 2096. Trong số 31 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 10/2096 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 10/2096

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 10/2096 mang can chi Đinh Dậu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 10/2096

Tháng 10/2096 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 10/2096" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2096 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 10/2096 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 10/2096 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 10/2096 dương lịch tương đương khoảng tháng 8 âm lịch năm 2096 (Bính Thìn). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 10/2096 là gì?

Tháng 10/2096 mang can chi là Đinh Dậu, thuộc năm Bính Thìn trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2096 để có cái nhìn tổng quan cả năm.