Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2006
Tháng Âm lịch ~3/2006
Can chi tháng Nhâm Thìn
Năm can chi Bính Tuất
Ngày tốt 11 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2006

Ngày
Sự kiện
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4
Tết Thanh Minh
7/4
Ngày Y tế TG
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4
Ngày Trái Đất
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2006

Ngày ÂL
Sự kiện
6/3
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)

Lịch nghỉ lễ 4/2006

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2006

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Đã qua 7433 ngày
4/3
Thứ Bảy
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
2/4 Đã qua 7432 ngày
5/3
Chủ Nhật
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
3/4 Đã qua 7431 ngày
6/3
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
4/4 Đã qua 7430 ngày
7/3
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
5/4 Đã qua 7429 ngày
8/3
Thứ Tư
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
6/4 Đã qua 7428 ngày
9/3
Thứ Năm
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
7/4 Đã qua 7427 ngày
10/3
Thứ Sáu
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
8/4 Đã qua 7426 ngày
11/3
Thứ Bảy
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
9/4 Đã qua 7425 ngày
12/3
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
10/4 Đã qua 7424 ngày
13/3
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
11/4 Đã qua 7423 ngày
14/3
Thứ Ba
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
12/4 Đã qua 7422 ngày
15/3
Thứ Tư
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
13/4 Đã qua 7421 ngày
16/3
Thứ Năm
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
14/4 Đã qua 7420 ngày
17/3
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
15/4 Đã qua 7419 ngày
18/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
16/4 Đã qua 7418 ngày
19/3
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
17/4 Đã qua 7417 ngày
20/3
Thứ Hai
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
18/4 Đã qua 7416 ngày
21/3
Thứ Ba
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
19/4 Đã qua 7415 ngày
22/3
Thứ Tư
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
20/4 Đã qua 7414 ngày
23/3
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
21/4 Đã qua 7413 ngày
24/3
Thứ Sáu
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
22/4 Đã qua 7412 ngày
25/3
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
23/4 Đã qua 7411 ngày
26/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
24/4 Đã qua 7410 ngày
27/3
Thứ Hai
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
25/4 Đã qua 7409 ngày
28/3
Thứ Ba
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
26/4 Đã qua 7408 ngày
29/3
Thứ Tư
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
27/4 Đã qua 7407 ngày
30/3
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
28/4 Đã qua 7406 ngày
1/4
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
29/4 Đã qua 7405 ngày
2/4
Thứ Bảy
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
30/4 Đã qua 7404 ngày
3/4
Chủ Nhật
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2006 – Nhâm Thìn

Lịch âm tháng 4/2006 mang can chi Nhâm Thìn, thuộc năm Bính Tuất. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 2006. Trong số 30 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2006 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2006

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2006 mang can chi Nhâm Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2006

Tháng 4/2006 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2006" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2006 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2006 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2006 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2006 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 2006 (Bính Tuất). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2006 là gì?

Tháng 4/2006 mang can chi là Nhâm Thìn, thuộc năm Bính Tuất trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2006 để có cái nhìn tổng quan cả năm.