Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 1/2006
Tháng Âm lịch ~12/2005
Can chi tháng Kỷ Sửu
Năm can chi Ất Dậu
Ngày tốt 13 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 1/2006

Ngày
Sự kiện
1/1
Tết Dương Lịch
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
27/1
Ký Hiệp định Paris
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh

Sự kiện âm lịch 1/2006

Ngày ÂL
Sự kiện
12/12
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
15/12
Rằm tháng 12
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết

Lịch nghỉ lễ 1/2006

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 1/2006

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/1 Đã qua 7523 ngày
2/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
2/1 Đã qua 7522 ngày
3/12
Thứ Hai
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
3/1 Đã qua 7521 ngày
4/12
Thứ Ba
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
4/1 Đã qua 7520 ngày
5/12
Thứ Tư
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
5/1 Đã qua 7519 ngày
6/12
Thứ Năm
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
6/1 Đã qua 7518 ngày
7/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
7/1 Đã qua 7517 ngày
8/12
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
8/1 Đã qua 7516 ngày
9/12
Chủ Nhật
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
9/1 Đã qua 7515 ngày
10/12
Thứ Hai
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
10/1 Đã qua 7514 ngày
11/12
Thứ Ba
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
11/1 Đã qua 7513 ngày
12/12
Thứ Tư
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
12/1 Đã qua 7512 ngày
13/12
Thứ Năm
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
13/1 Đã qua 7511 ngày
14/12
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
14/1 Đã qua 7510 ngày
15/12
Thứ Bảy
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
15/1 Đã qua 7509 ngày
16/12
Chủ Nhật
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
16/1 Đã qua 7508 ngày
17/12
Thứ Hai
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
17/1 Đã qua 7507 ngày
18/12
Thứ Ba
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
18/1 Đã qua 7506 ngày
19/12
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
19/1 Đã qua 7505 ngày
20/12
Thứ Năm
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
20/1 Đã qua 7504 ngày
21/12
Thứ Sáu
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
21/1 Đã qua 7503 ngày
22/12
Thứ Bảy
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
22/1 Đã qua 7502 ngày
23/12
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
23/1 Đã qua 7501 ngày
24/12
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
24/1 Đã qua 7500 ngày
25/12
Thứ Ba
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
25/1 Đã qua 7499 ngày
26/12
Thứ Tư
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
26/1 Đã qua 7498 ngày
27/12
Thứ Năm
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
27/1 Đã qua 7497 ngày
28/12
Thứ Sáu
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
28/1 Đã qua 7496 ngày
29/12
Thứ Bảy
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
29/1 Đã qua 7495 ngày
1/1
Chủ Nhật
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
30/1 Đã qua 7494 ngày
2/1
Thứ Hai
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
31/1 Đã qua 7493 ngày
3/1
Thứ Ba
Xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 1/2006 – Kỷ Sửu

Lịch âm tháng 1/2006 mang can chi Kỷ Sửu, thuộc năm Ất Dậu. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 2005. Trong số 31 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 1/2006 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 1/2006

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 1/2006 mang can chi Kỷ Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 1/2006

Tháng 1/2006 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 1/2006" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2006 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/2006 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 1/2006 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/2006 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 2005 (Ất Dậu). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 1/2006 là gì?

Tháng 1/2006 mang can chi là Kỷ Sửu, thuộc năm Ất Dậu trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2006 để có cái nhìn tổng quan cả năm.