Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/2006
Tháng Âm lịch ~9/2006
Can chi tháng Mậu Tuất
Năm can chi Bính Tuất
Ngày tốt 10 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/2006

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/2006

Ngày ÂL
Sự kiện
13/9
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
15/9
Rằm tháng 9
20/9
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10
Tết Trùng Thập

Lịch nghỉ lễ 11/2006

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/2006

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 7219 ngày
11/9
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
2/11 Đã qua 7218 ngày
12/9
Thứ Năm
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
3/11 Đã qua 7217 ngày
13/9
Thứ Sáu
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
4/11 Đã qua 7216 ngày
14/9
Thứ Bảy
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
5/11 Đã qua 7215 ngày
15/9
Chủ Nhật
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
6/11 Đã qua 7214 ngày
16/9
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
7/11 Đã qua 7213 ngày
17/9
Thứ Ba
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
8/11 Đã qua 7212 ngày
18/9
Thứ Tư
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
9/11 Đã qua 7211 ngày
19/9
Thứ Năm
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
10/11 Đã qua 7210 ngày
20/9
Thứ Sáu
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
11/11 Đã qua 7209 ngày
21/9
Thứ Bảy
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
12/11 Đã qua 7208 ngày
22/9
Chủ Nhật
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
13/11 Đã qua 7207 ngày
23/9
Thứ Hai
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
14/11 Đã qua 7206 ngày
24/9
Thứ Ba
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
15/11 Đã qua 7205 ngày
25/9
Thứ Tư
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
16/11 Đã qua 7204 ngày
26/9
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
17/11 Đã qua 7203 ngày
27/9
Thứ Sáu
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
18/11 Đã qua 7202 ngày
28/9
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
19/11 Đã qua 7201 ngày
29/9
Chủ Nhật
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
20/11 Đã qua 7200 ngày
30/9
Thứ Hai
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
21/11 Đã qua 7199 ngày
1/10
Thứ Ba
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
22/11 Đã qua 7198 ngày
2/10
Thứ Tư
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
23/11 Đã qua 7197 ngày
3/10
Thứ Năm
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
24/11 Đã qua 7196 ngày
4/10
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
25/11 Đã qua 7195 ngày
5/10
Thứ Bảy
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
26/11 Đã qua 7194 ngày
6/10
Chủ Nhật
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
27/11 Đã qua 7193 ngày
7/10
Thứ Hai
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
28/11 Đã qua 7192 ngày
8/10
Thứ Ba
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
29/11 Đã qua 7191 ngày
9/10
Thứ Tư
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
30/11 Đã qua 7190 ngày
10/10
Thứ Năm
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/2006 – Mậu Tuất

Lịch âm tháng 11/2006 mang can chi Mậu Tuất, thuộc năm Bính Tuất. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 2006. Trong số 30 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/2006 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/2006

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/2006 mang can chi Mậu Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/2006

Tháng 11/2006 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/2006" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2006 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/2006 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/2006 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/2006 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 2006 (Bính Tuất). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/2006 là gì?

Tháng 11/2006 mang can chi là Mậu Tuất, thuộc năm Bính Tuất trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2006 để có cái nhìn tổng quan cả năm.