Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 9/1973
Tháng Âm lịch ~8/1973
Can chi tháng Tân Dậu
Năm can chi Quý Sửu
Ngày tốt 14 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 9/1973

Ngày
Sự kiện
2/9
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
10/9
Ngày thành lập MTTQ Việt Nam
11/9
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
12/9
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh
15/9
Ngày QT Dân chủ
16/9
Ngày QT Bảo vệ Tầng ôzôn
20/9
Việt Nam gia nhập LHQ
21/9
Ngày QT Hòa bình
23/9
Ngày Nam Bộ Kháng chiến
27/9
Khởi nghĩa Bắc Sơn

Sự kiện âm lịch 9/1973

Ngày ÂL
Sự kiện
9/8
Lễ hội chọi trâu Đồ Sơn (Hải Phòng)
10/8
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
15/8
Tết Trung Thu

Lịch nghỉ lễ 9/1973

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 9/1973

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/9 Đã qua 19333 ngày
5/8
Thứ Bảy
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
2/9 Đã qua 19332 ngày
6/8
Chủ Nhật
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
3/9 Đã qua 19331 ngày
7/8
Thứ Hai
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
4/9 Đã qua 19330 ngày
8/8
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
5/9 Đã qua 19329 ngày
9/8
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
6/9 Đã qua 19328 ngày
10/8
Thứ Năm
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
7/9 Đã qua 19327 ngày
11/8
Thứ Sáu
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
8/9 Đã qua 19326 ngày
12/8
Thứ Bảy
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
9/9 Đã qua 19325 ngày
13/8
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
10/9 Đã qua 19324 ngày
14/8
Thứ Hai
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
11/9 Đã qua 19323 ngày
15/8
Thứ Ba
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
12/9 Đã qua 19322 ngày
16/8
Thứ Tư
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
13/9 Đã qua 19321 ngày
17/8
Thứ Năm
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
14/9 Đã qua 19320 ngày
18/8
Thứ Sáu
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
15/9 Đã qua 19319 ngày
19/8
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
16/9 Đã qua 19318 ngày
20/8
Chủ Nhật
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
17/9 Đã qua 19317 ngày
21/8
Thứ Hai
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
18/9 Đã qua 19316 ngày
22/8
Thứ Ba
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
19/9 Đã qua 19315 ngày
23/8
Thứ Tư
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
20/9 Đã qua 19314 ngày
24/8
Thứ Năm
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
21/9 Đã qua 19313 ngày
25/8
Thứ Sáu
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
22/9 Đã qua 19312 ngày
26/8
Thứ Bảy
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
23/9 Đã qua 19311 ngày
27/8
Chủ Nhật
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
24/9 Đã qua 19310 ngày
28/8
Thứ Hai
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
25/9 Đã qua 19309 ngày
29/8
Thứ Ba
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
26/9 Đã qua 19308 ngày
1/9
Thứ Tư
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
27/9 Đã qua 19307 ngày
2/9
Thứ Năm
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
28/9 Đã qua 19306 ngày
3/9
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
29/9 Đã qua 19305 ngày
4/9
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
30/9 Đã qua 19304 ngày
5/9
Chủ Nhật
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 9/1973 – Tân Dậu

Lịch âm tháng 9/1973 mang can chi Tân Dậu, thuộc năm Quý Sửu. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 8 âm lịch năm 1973. Trong số 30 ngày, có 14 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 9/1973 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 9/1973

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 9/1973 mang can chi Tân Dậu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 14 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 9/1973

Tháng 9/1973 có 14 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 9/1973" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1973 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 9/1973 có 14 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 9/1973 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 9/1973 dương lịch tương đương khoảng tháng 8 âm lịch năm 1973 (Quý Sửu). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 9/1973 là gì?

Tháng 9/1973 mang can chi là Tân Dậu, thuộc năm Quý Sửu trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1973 để có cái nhìn tổng quan cả năm.