Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/1973
Tháng Âm lịch ~3/1973
Can chi tháng Bính Thìn
Năm can chi Quý Sửu
Ngày tốt 12 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 5/1973

Ngày
Sự kiện
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5
Ngày sinh Karl Marx
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/1973

Ngày ÂL
Sự kiện
1/4
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
8/4
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14/4
Tết Dân tộc Khmer
15/4
Lễ Phật Đản – Rằm tháng 4

Lịch nghỉ lễ 5/1973

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/1973

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Đã qua 19456 ngày
29/3
Thứ Ba
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
2/5 Đã qua 19455 ngày
30/3
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
3/5 Đã qua 19454 ngày
1/4
Thứ Năm
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
4/5 Đã qua 19453 ngày
2/4
Thứ Sáu
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
5/5 Đã qua 19452 ngày
3/4
Thứ Bảy
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
6/5 Đã qua 19451 ngày
4/4
Chủ Nhật
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
7/5 Đã qua 19450 ngày
5/4
Thứ Hai
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
8/5 Đã qua 19449 ngày
6/4
Thứ Ba
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
9/5 Đã qua 19448 ngày
7/4
Thứ Tư
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
10/5 Đã qua 19447 ngày
8/4
Thứ Năm
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
11/5 Đã qua 19446 ngày
9/4
Thứ Sáu
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
12/5 Đã qua 19445 ngày
10/4
Thứ Bảy
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
13/5 Đã qua 19444 ngày
11/4
Chủ Nhật
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
14/5 Đã qua 19443 ngày
12/4
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
15/5 Đã qua 19442 ngày
13/4
Thứ Ba
Xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
16/5 Đã qua 19441 ngày
14/4
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
17/5 Đã qua 19440 ngày
15/4
Thứ Năm
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
18/5 Đã qua 19439 ngày
16/4
Thứ Sáu
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
19/5 Đã qua 19438 ngày
17/4
Thứ Bảy
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
20/5 Đã qua 19437 ngày
18/4
Chủ Nhật
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
21/5 Đã qua 19436 ngày
19/4
Thứ Hai
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
22/5 Đã qua 19435 ngày
20/4
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
23/5 Đã qua 19434 ngày
21/4
Thứ Tư
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
24/5 Đã qua 19433 ngày
22/4
Thứ Năm
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
25/5 Đã qua 19432 ngày
23/4
Thứ Sáu
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
26/5 Đã qua 19431 ngày
24/4
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
27/5 Đã qua 19430 ngày
25/4
Chủ Nhật
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
28/5 Đã qua 19429 ngày
26/4
Thứ Hai
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
29/5 Đã qua 19428 ngày
27/4
Thứ Ba
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
30/5 Đã qua 19427 ngày
28/4
Thứ Tư
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
31/5 Đã qua 19426 ngày
29/4
Thứ Năm
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/1973 – Bính Thìn

Lịch âm tháng 5/1973 mang can chi Bính Thìn, thuộc năm Quý Sửu. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 1973. Trong số 31 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/1973 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/1973

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/1973 mang can chi Bính Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/1973

Tháng 5/1973 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/1973" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1973 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/1973 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/1973 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/1973 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 1973 (Quý Sửu). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/1973 là gì?

Tháng 5/1973 mang can chi là Bính Thìn, thuộc năm Quý Sửu trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1973 để có cái nhìn tổng quan cả năm.