Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 8/1996
Tháng Âm lịch ~6/1996
Can chi tháng Ất Mùi
Năm can chi Bính Tý
Ngày tốt 14 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/1996

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/8 Đã qua 11055 ngày
18/6
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
2/8 Đã qua 11054 ngày
19/6
Thứ Sáu
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
3/8 Đã qua 11053 ngày
20/6
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
4/8 Đã qua 11052 ngày
21/6
Chủ Nhật
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
5/8 Đã qua 11051 ngày
22/6
Thứ Hai
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
6/8 Đã qua 11050 ngày
23/6
Thứ Ba
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
7/8 Đã qua 11049 ngày
24/6
Thứ Tư
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
8/8 Đã qua 11048 ngày
25/6
Thứ Năm
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
9/8 Đã qua 11047 ngày
26/6
Thứ Sáu
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
10/8 Đã qua 11046 ngày
27/6
Thứ Bảy
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
11/8 Đã qua 11045 ngày
28/6
Chủ Nhật
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
12/8 Đã qua 11044 ngày
29/6
Thứ Hai
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
13/8 Đã qua 11043 ngày
30/6
Thứ Ba
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
14/8 Đã qua 11042 ngày
1/7
Thứ Tư
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
15/8 Đã qua 11041 ngày
2/7
Thứ Năm
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
16/8 Đã qua 11040 ngày
3/7
Thứ Sáu
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
17/8 Đã qua 11039 ngày
4/7
Thứ Bảy
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
18/8 Đã qua 11038 ngày
5/7
Chủ Nhật
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
19/8 Đã qua 11037 ngày
6/7
Thứ Hai
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
20/8 Đã qua 11036 ngày
7/7
Thứ Ba
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
21/8 Đã qua 11035 ngày
8/7
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
22/8 Đã qua 11034 ngày
9/7
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
23/8 Đã qua 11033 ngày
10/7
Thứ Sáu
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
24/8 Đã qua 11032 ngày
11/7
Thứ Bảy
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
25/8 Đã qua 11031 ngày
12/7
Chủ Nhật
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
26/8 Đã qua 11030 ngày
13/7
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
27/8 Đã qua 11029 ngày
14/7
Thứ Ba
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
28/8 Đã qua 11028 ngày
15/7
Thứ Tư
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
29/8 Đã qua 11027 ngày
16/7
Thứ Năm
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
30/8 Đã qua 11026 ngày
17/7
Thứ Sáu
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
31/8 Đã qua 11025 ngày
18/7
Thứ Bảy
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 8/1996 – Ất Mùi

Lịch âm tháng 8/1996 mang can chi Ất Mùi, thuộc năm Bính Tý. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 6 âm lịch năm 1996. Trong số 31 ngày, có 14 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 8/1996 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 8/1996

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 8/1996 mang can chi Ất Mùi.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 14 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 8/1996

Tháng 8/1996 có 14 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 8/1996" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1996 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 8/1996 có 14 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 8/1996 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 8/1996 dương lịch tương đương khoảng tháng 6 âm lịch năm 1996 (Bính Tý). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 8/1996 là gì?

Tháng 8/1996 mang can chi là Ất Mùi, thuộc năm Bính Tý trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1996 để có cái nhìn tổng quan cả năm.