Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 1/1996
Tháng Âm lịch ~11/1995
Can chi tháng Mậu Tý
Năm can chi Ất Hợi
Ngày tốt 15 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 1/1996

Ngày
Sự kiện
1/1
Tết Dương Lịch
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
27/1
Ký Hiệp định Paris
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh

Sự kiện âm lịch 1/1996

Ngày ÂL
Sự kiện
14/11
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
15/11
Hội Đình Phường Bông (Nam Định) – Rằm tháng 11
25/11
Hội Vân Lệ (Thanh Hóa)
12/12
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)

Lịch nghỉ lễ 1/1996

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 1/1996

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/1 Đã qua 11176 ngày
11/11
Thứ Hai
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
2/1 Đã qua 11175 ngày
12/11
Thứ Ba
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
3/1 Đã qua 11174 ngày
13/11
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
4/1 Đã qua 11173 ngày
14/11
Thứ Năm
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
5/1 Đã qua 11172 ngày
15/11
Thứ Sáu
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
6/1 Đã qua 11171 ngày
16/11
Thứ Bảy
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
7/1 Đã qua 11170 ngày
17/11
Chủ Nhật
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
8/1 Đã qua 11169 ngày
18/11
Thứ Hai
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
9/1 Đã qua 11168 ngày
19/11
Thứ Ba
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
10/1 Đã qua 11167 ngày
20/11
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
11/1 Đã qua 11166 ngày
21/11
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
12/1 Đã qua 11165 ngày
22/11
Thứ Sáu
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/1 Đã qua 11164 ngày
23/11
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/1 Đã qua 11163 ngày
24/11
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/1 Đã qua 11162 ngày
25/11
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
16/1 Đã qua 11161 ngày
26/11
Thứ Ba
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
17/1 Đã qua 11160 ngày
27/11
Thứ Tư
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
18/1 Đã qua 11159 ngày
28/11
Thứ Năm
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
19/1 Đã qua 11158 ngày
29/11
Thứ Sáu
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
20/1 Đã qua 11157 ngày
1/12
Thứ Bảy
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
21/1 Đã qua 11156 ngày
2/12
Chủ Nhật
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
22/1 Đã qua 11155 ngày
3/12
Thứ Hai
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
23/1 Đã qua 11154 ngày
4/12
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
24/1 Đã qua 11153 ngày
5/12
Thứ Tư
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
25/1 Đã qua 11152 ngày
6/12
Thứ Năm
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
26/1 Đã qua 11151 ngày
7/12
Thứ Sáu
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
27/1 Đã qua 11150 ngày
8/12
Thứ Bảy
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
28/1 Đã qua 11149 ngày
9/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
29/1 Đã qua 11148 ngày
10/12
Thứ Hai
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
30/1 Đã qua 11147 ngày
11/12
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
31/1 Đã qua 11146 ngày
12/12
Thứ Tư
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 1/1996 – Mậu Tý

Lịch âm tháng 1/1996 mang can chi Mậu Tý, thuộc năm Ất Hợi. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 11 âm lịch năm 1995. Trong số 31 ngày, có 15 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 1/1996 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 1/1996

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 1/1996 mang can chi Mậu Tý.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 15 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 1/1996

Tháng 1/1996 có 15 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 1/1996" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1996 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/1996 có 15 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 1/1996 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/1996 dương lịch tương đương khoảng tháng 11 âm lịch năm 1995 (Ất Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 1/1996 là gì?

Tháng 1/1996 mang can chi là Mậu Tý, thuộc năm Ất Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1996 để có cái nhìn tổng quan cả năm.