Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 7/1991
Tháng Âm lịch ~5/1991
Can chi tháng Giáp Ngọ
Năm can chi Tân Mùi
Ngày tốt 15 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 7/1991

Ngày
Sự kiện
2/7
QH khóa VI lấy tên CHXHCNVN
6/7
Ngày Hôn TG
11/7
Ngày Dân số TG
15/7
Ngày truyền thống TNXP
27/7
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28/7
Ngày thành lập Công đoàn VN

Sự kiện âm lịch 7/1991

Ngày ÂL
Sự kiện
1/6
Lễ hội đình Trà Cổ (Quảng Ninh)
10/6
Hội kéo ngựa gỗ (Hải Phòng)
15/6
Rằm tháng 6

Lịch nghỉ lễ 7/1991

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 7/1991

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/7 Đã qua 12821 ngày
20/5
Thứ Hai
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
2/7 Đã qua 12820 ngày
21/5
Thứ Ba
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
3/7 Đã qua 12819 ngày
22/5
Thứ Tư
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
4/7 Đã qua 12818 ngày
23/5
Thứ Năm
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
5/7 Đã qua 12817 ngày
24/5
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
6/7 Đã qua 12816 ngày
25/5
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
7/7 Đã qua 12815 ngày
26/5
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
8/7 Đã qua 12814 ngày
27/5
Thứ Hai
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
9/7 Đã qua 12813 ngày
28/5
Thứ Ba
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
10/7 Đã qua 12812 ngày
29/5
Thứ Tư
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
11/7 Đã qua 12811 ngày
30/5
Thứ Năm
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
12/7 Đã qua 12810 ngày
1/6
Thứ Sáu
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
13/7 Đã qua 12809 ngày
2/6
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
14/7 Đã qua 12808 ngày
3/6
Chủ Nhật
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
15/7 Đã qua 12807 ngày
4/6
Thứ Hai
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
16/7 Đã qua 12806 ngày
5/6
Thứ Ba
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
17/7 Đã qua 12805 ngày
6/6
Thứ Tư
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
18/7 Đã qua 12804 ngày
7/6
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
19/7 Đã qua 12803 ngày
8/6
Thứ Sáu
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
20/7 Đã qua 12802 ngày
9/6
Thứ Bảy
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
21/7 Đã qua 12801 ngày
10/6
Chủ Nhật
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
22/7 Đã qua 12800 ngày
11/6
Thứ Hai
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
23/7 Đã qua 12799 ngày
12/6
Thứ Ba
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
24/7 Đã qua 12798 ngày
13/6
Thứ Tư
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
25/7 Đã qua 12797 ngày
14/6
Thứ Năm
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
26/7 Đã qua 12796 ngày
15/6
Thứ Sáu
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
27/7 Đã qua 12795 ngày
16/6
Thứ Bảy
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
28/7 Đã qua 12794 ngày
17/6
Chủ Nhật
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
29/7 Đã qua 12793 ngày
18/6
Thứ Hai
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
30/7 Đã qua 12792 ngày
19/6
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
31/7 Đã qua 12791 ngày
20/6
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 7/1991 – Giáp Ngọ

Lịch âm tháng 7/1991 mang can chi Giáp Ngọ, thuộc năm Tân Mùi. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm 1991. Trong số 31 ngày, có 15 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 7/1991 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 7/1991

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 7/1991 mang can chi Giáp Ngọ.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 15 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 7/1991

Tháng 7/1991 có 15 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 7/1991" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1991 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 7/1991 có 15 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 7/1991 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 7/1991 dương lịch tương đương khoảng tháng 5 âm lịch năm 1991 (Tân Mùi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 7/1991 là gì?

Tháng 7/1991 mang can chi là Giáp Ngọ, thuộc năm Tân Mùi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1991 để có cái nhìn tổng quan cả năm.