Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/2093
Tháng Âm lịch ~4/2093
Can chi tháng Đinh Tỵ
Năm can chi Quý Sửu
Ngày tốt 13 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 5/2093

Ngày
Sự kiện
1/5 Còn 24373 ngày
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5 Còn 24375 ngày
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5 Còn 24377 ngày
Ngày sinh Karl Marx
7/5 Còn 24379 ngày
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5 Còn 24387 ngày
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5 Còn 24389 ngày
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5 Còn 24391 ngày
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5 Còn 24393 ngày
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5 Còn 24394 ngày
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5 Còn 24401 ngày
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5 Còn 24403 ngày
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/2093

Ngày ÂL
Sự kiện
8/4 Còn 24374 ngày
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4 Còn 24375 ngày
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4 Còn 24376 ngày
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14/4 Còn 24380 ngày
Tết Dân tộc Khmer
15/4 Còn 24381 ngày
Lễ Phật Đản – Rằm tháng 4
5/5 Còn 24401 ngày
Tết Đoan Ngọ

Lịch nghỉ lễ 5/2093

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/2093

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Còn 24373 ngày
7/4
Thứ Sáu
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
2/5 Còn 24374 ngày
8/4
Thứ Bảy
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
3/5 Còn 24375 ngày
9/4
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
4/5 Còn 24376 ngày
10/4
Thứ Hai
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
5/5 Còn 24377 ngày
11/4
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
6/5 Còn 24378 ngày
12/4
Thứ Tư
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
7/5 Còn 24379 ngày
13/4
Thứ Năm
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
8/5 Còn 24380 ngày
14/4
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
9/5 Còn 24381 ngày
15/4
Thứ Bảy
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
10/5 Còn 24382 ngày
16/4
Chủ Nhật
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
11/5 Còn 24383 ngày
17/4
Thứ Hai
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
12/5 Còn 24384 ngày
18/4
Thứ Ba
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
13/5 Còn 24385 ngày
19/4
Thứ Tư
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
14/5 Còn 24386 ngày
20/4
Thứ Năm
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
15/5 Còn 24387 ngày
21/4
Thứ Sáu
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
16/5 Còn 24388 ngày
22/4
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
17/5 Còn 24389 ngày
23/4
Chủ Nhật
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
18/5 Còn 24390 ngày
24/4
Thứ Hai
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
19/5 Còn 24391 ngày
25/4
Thứ Ba
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
20/5 Còn 24392 ngày
26/4
Thứ Tư
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
21/5 Còn 24393 ngày
27/4
Thứ Năm
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
22/5 Còn 24394 ngày
28/4
Thứ Sáu
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
23/5 Còn 24395 ngày
29/4
Thứ Bảy
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
24/5 Còn 24396 ngày
30/4
Chủ Nhật
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
25/5 Còn 24397 ngày
1/5
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
26/5 Còn 24398 ngày
2/5
Thứ Ba
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
27/5 Còn 24399 ngày
3/5
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
28/5 Còn 24400 ngày
4/5
Thứ Năm
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
29/5 Còn 24401 ngày
5/5
Thứ Sáu
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
30/5 Còn 24402 ngày
6/5
Thứ Bảy
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
31/5 Còn 24403 ngày
7/5
Chủ Nhật
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/2093 – Đinh Tỵ

Lịch âm tháng 5/2093 mang can chi Đinh Tỵ, thuộc năm Quý Sửu. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm 2093. Trong số 31 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/2093 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/2093

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/2093 mang can chi Đinh Tỵ.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/2093

Tháng 5/2093 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/2093" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2093 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/2093 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/2093 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/2093 dương lịch tương đương khoảng tháng 4 âm lịch năm 2093 (Quý Sửu). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/2093 là gì?

Tháng 5/2093 mang can chi là Đinh Tỵ, thuộc năm Quý Sửu trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2093 để có cái nhìn tổng quan cả năm.