Lịch âm Lịch năm Lịch tuần Ngày tốt
Năm dương lịch 2093
Năm âm lịch Quý Sửu
Mệnh (Nạp âm) Tang Đố Mộc
Con giáp Trâu
Thời gian Từ 27/1/2093 đến 14/2/2094
Năm
2
THÁNG HAI February
2093
#
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
5
26
30
27
1/1
28
2
29
3
30
4
31
5
1
6/1
6
2
7
3
8
4
9
5
10
6
11
7
12
8
13
7
9
14
10
15
11
16
12
17
13
18
14
19
15
20
8
16
21
17
22
18
23
19
24
20
25
21
26
22
27
9
23
28
24
29
25
1/2
26
2
27
3
28
4
1
5/2
3
THÁNG BA March
2093
#
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
9
23
28
24
29
25
1/2
26
2
27
3
28
4
1
5/2
10
2
6
3
7
4
8
5
9
6
10
7
11
8
12
11
9
13
10
14
11
15
12
16
13
17
14
18
15
19
12
16
20
17
21
18
22
19
23
20
24
21
25
22
26
13
23
27
24
28
25
29
26
30
27
1/3
28
2
29
3
14
30
4
31
5
1
6/3
2
7
3
8
4
9
5
10
Ngày nghỉ lễ 2093
Chưa có lịch nghỉ lễ chính thức cho năm 2093.
Sự kiện trong năm 2093
Ngày
Tên sự kiện
Ngày âm
Thứ
Đánh giá
1/1
Tết Dương Lịch
5/12
Thứ 5
Tốt
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
10/12
Thứ 3
Bình thường
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
13/12
Thứ 6
Tốt
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
15/12
CN
Xấu
27/1
Ký Hiệp định Paris
1/1
Thứ 3
Tốt
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh
4/1
Thứ 6
Bình thường
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
7/1
Thứ 2
Tốt
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
8/1
Thứ 3
Tốt
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
9/1
Thứ 4
Bình thường
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
13/1
CN
Bình thường
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
16/1
Thứ 4
Rất xấu
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
19/1
Thứ 7
Bình thường
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
20/1
CN
Tốt
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
24/1
Thứ 5
Tốt
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
25/1
Thứ 6
Rất tốt
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
26/1
Thứ 7
Bình thường
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
3/2
Thứ 6
Bình thường
8/3
Ngày Quốc Tế Phụ Nữ
12/2
CN
Bình thường
11/3
Khởi nghĩa Ba Tơ (Quảng Ngãi)
15/2
Thứ 4
Tốt
14/3
Ngày sinh Albert Einstein
18/2
Thứ 7
Rất tốt
19/3
Ngày toàn quốc chống Mỹ
23/2
Thứ 5
Rất xấu
20/3
Ngày Quốc Tế Hạnh phúc
24/2
Thứ 6
Bình thường
21/3
Ngày QT Hội chứng Down
25/2
Thứ 7
Rất xấu
22/3
Ngày Nước sạch TG
26/2
CN
Bình thường
23/3
Ngày Khí tượng TG
27/2
Thứ 2
Bình thường
26/3
Ngày thành lập Đoàn TNCS HCM
30/2
Thứ 5
Rất tốt
27/3
Ngày Thể Thao Việt Nam
1/3
Thứ 6
Xấu
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
6/3
Thứ 4
Bình thường
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
9/3
Thứ 7
Xấu
5/4
Tết Thanh Minh
10/3
CN
Rất xấu
7/4
Ngày Y tế TG
12/3
Thứ 3
Rất xấu
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
19/3
Thứ 3
Rất xấu
22/4
Ngày Trái Đất
27/3
Thứ 4
Bình thường
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
28/3
Thứ 5
Xấu
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
2/4
CN
Rất xấu
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam
6/4
Thứ 5
Tốt
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
7/4
Thứ 6
Rất xấu
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
9/4
CN
Tốt
5/5
Ngày sinh Karl Marx
11/4
Thứ 3
Tốt
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
13/4
Thứ 5
Rất xấu
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
21/4
Thứ 6
Rất xấu
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
23/4
CN
Tốt
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
25/4
Thứ 3
Xấu
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
27/4
Thứ 5
Bình thường
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
28/4
Thứ 6
Xấu
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
5/5
Thứ 6
Tốt
31/5
Ngày TG không Thuốc lá
7/5
CN
Rất xấu
1/6
Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi
8/5
Thứ 2
Rất tốt
4/6
Ngày QT Trẻ em Vô tội bị xâm lược
11/5
Thứ 5
Tốt
5/6
Ngày Môi trường TG
12/5
Thứ 6
Xấu
17/6
Ngày TG chống Sa mạc hóa
24/5
Thứ 4
Xấu
20/6
Ngày Tị nạn TG
27/5
Thứ 7
Rất xấu
21/6
Ngày Báo chí Việt Nam
28/5
CN
Tốt
23/6
Ngày Dịch vụ Công cộng LHQ
30/5
Thứ 3
Bình thường
28/6
Ngày Gia đình Việt Nam
5/6
CN
Xấu
2/7
QH khóa VI lấy tên CHXHCNVN
9/6
Thứ 5
Bình thường
6/7
Ngày Hôn TG
13/6
Thứ 2
Xấu
11/7
Ngày Dân số TG
18/6
Thứ 7
Tốt
15/7
Ngày truyền thống TNXP
22/6
Thứ 4
Rất xấu
27/7
Ngày Thương binh Liệt sĩ
5/7
Thứ 2
Bình thường
28/7
Ngày thành lập Công đoàn VN
6/7
Thứ 3
Rất xấu
9/8
Ngày QT Người thổ dân TG
18/7
CN
Tốt
12/8
Ngày QT Thanh Thiếu niên
21/7
Thứ 4
Tốt
19/8
Ngày Tổng Khởi nghĩa
28/7
Thứ 4
Bình thường
23/8
Ngày QT Tưởng niệm Buôn bán Nô lệ
2/7
CN
Rất xấu
25/8
Bảo Đại thoái vị
4/7
Thứ 3
Rất xấu
2/9
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
12/7
Thứ 4
Bình thường
10/9
Ngày thành lập MTTQ Việt Nam
20/7
Thứ 5
Bình thường
11/9
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
21/7
Thứ 6
Bình thường
12/9
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh
22/7
Thứ 7
Rất xấu
15/9
Ngày QT Dân chủ
25/7
Thứ 3
Bình thường
16/9
Ngày QT Bảo vệ Tầng ôzôn
26/7
Thứ 4
Tốt
20/9
Việt Nam gia nhập LHQ
30/7
CN
Rất xấu
21/9
Ngày QT Hòa bình
1/8
Thứ 2
Tốt
23/9
Ngày Nam Bộ Kháng chiến
3/8
Thứ 4
Rất xấu
27/9
Khởi nghĩa Bắc Sơn
7/8
CN
Rất xấu
1/10
Ngày QT Người cao tuổi
11/8
Thứ 5
Tốt
2/10
Ngày QT Bất bạo động
12/8
Thứ 6
Xấu
4/10
Ngày Động vật TG
14/8
CN
Bình thường
5/10
Ngày Nhà giáo TG
15/8
Thứ 2
Rất xấu
9/10
Ngày Bưu chính TG
19/8
Thứ 6
Bình thường
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
23/8
Thứ 3
Rất xấu
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
24/8
Thứ 4
Xấu
15/10
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
25/8
Thứ 5
Bình thường
16/10
Ngày Lương thực TG
26/8
Thứ 6
Rất xấu
17/10
Ngày QT Xóa nghèo
27/8
Thứ 7
Xấu
20/10
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
1/9
Thứ 3
Bình thường
31/10
Ngày Hallowen
12/9
Thứ 7
Xấu
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
21/9
Thứ 2
Xấu
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
2/10
Thứ 6
Bình thường
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
5/10
Thứ 2
Rất xấu
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
10/10
Thứ 7
Tốt
1/12
Ngày TG Phòng chống AIDS
13/10
Thứ 3
Bình thường
2/12
Ngày QT Giải phóng Nô lệ
14/10
Thứ 4
Xấu
7/12
Ngày Hàng không Dân dụng QT
19/10
Thứ 2
Xấu
9/12
Ngày QT Chống Tham nhũng
21/10
Thứ 4
Tốt
19/12
Ngày toàn quốc Kháng chiến
2/11
Thứ 7
Rất xấu
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
5/11
Thứ 3
Bình thường
24/12
Lễ Giáng Sinh (Noel)
7/11
Thứ 5
Tốt

Lịch âm 2093 – Năm Quý Sửu

Lịch âm 2093 là năm Quý Sửu, cầm tinh con Trâu, mệnh Tang Đố Mộc. Tết Nguyên Đán 2093 rơi vào ngày 27/1/2093 dương lịch. Năm 2093 có tổng cộng 365 ngày và kéo dài từ 1/1/2093 đến 31/12/2093.

Trang lịch âm năm 2093 cung cấp đầy đủ lịch vạn niên của toàn bộ 12 tháng, giúp người dùng tra cứu ngày âm dương, can chi, ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, các ngày lễ truyền thống và ngày nghỉ lễ chính thức trong năm một cách nhanh chóng và chính xác.

Các thông tin được cung cấp trên Lịch âm 2093

Khi tra cứu lịch âm năm 2093, người dùng có thể xem đầy đủ các thông tin quan trọng của từng ngày trong năm:

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng.
  • Can chi ngày, tháng, năm - năm 2093 là năm Quý Sửu.
  • Các ngày tốt, ngày xấu và đánh giá ngày theo lịch vạn niên.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Ngày lễ dương lịch, ngày lễ truyền thống âm lịch và sự kiện đáng chú ý.
  • Ngày nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước trong năm 2093.
  • Công cụ chuyển đổi âm dương tại trang lịch âm hôm nay.
  • Liên kết xem chi tiết lịch từng ngày và từng tháng.

Người dùng có thể tùy chỉnh hiển thị lịch theo màu sắc, cỡ chữ hoặc bật/tắt từng loại thông tin thông qua nút Cài đặt trên trang.

Tra cứu lịch âm các tháng năm 2093

Lịch âm năm 2093 hiển thị đầy đủ toàn bộ 12 tháng trên một trang. Mỗi ô ngày trong lưới lịch đều hiển thị ngày âm lịch tương ứng, màu sắc đánh giá ngày tốt xấu, và các sự kiện nếu có. Click vào số tuần ở đầu mỗi hàng để chuyển sang xem lịch tuần chi tiết.

Giao diện lịch hỗ trợ chế độ xem 2 cột hoặc 3 cột, phù hợp với màn hình rộng hoặc thu gọn. Trên di động, lịch tự động điều chỉnh hiển thị phù hợp với kích thước màn hình.

Ngày nghỉ lễ chính thức và sự kiện năm 2093

Trang lịch âm năm 2093 tổng hợp đầy đủ lịch nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước, bao gồm nghỉ Tết Dương lịch, Tết Nguyên Đán, Giỗ Tổ Hùng Vương, Lễ 30/4 – 1/5 và Quốc khánh 2/9. Mỗi đợt nghỉ được hiển thị rõ thời gian và số ngày nghỉ để người dùng tiện theo dõi và lên kế hoạch.

Ngoài ngày nghỉ lễ, trang còn liệt kê các sự kiện dương lịch và sự kiện âm lịch quan trọng trong năm như các ngày kỷ niệm, ngày lễ truyền thống, các ngày rằm lớn và lễ hội dân gian tiêu biểu.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm 2093 là năm con gì?

Năm 2093 là năm Quý Sửu, cầm tinh con Trâu theo hệ Can Chi của lịch âm Việt Nam. Mệnh nạp âm của năm 2093 là Tang Đố Mộc.

Tết Nguyên Đán 2093 ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên Đán 2093 (Mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào ngày 27/1/2093 dương lịch.

Năm 2093 có bao nhiêu ngày?

Năm dương lịch 2093 có 365 ngày, kéo dài từ ngày 1/1/2093 đến ngày 31/12/2093.

Năm 2093 có bao nhiêu tuần?

Năm 2093 có 53 tuần theo chuẩn ISO 8601. Tuần đầu tiên của năm là tuần chứa ngày thứ Năm đầu tiên của tháng Giêng.

Tôi có thể xem lịch âm từng tháng của năm 2093 không?

Có. Trang lịch âm năm 2093 hiển thị đầy đủ lịch của cả 12 tháng. Click vào tên tháng trên lưới lịch để chuyển sang xem chi tiết tháng đó trên trang lịch âm hàng ngày.

Tôi có thể xem ngày tốt xấu trong năm 2093 không?

Có. Mỗi ngày trong lưới lịch năm 2093 đều có chấm màu đánh giá ngày tốt xấu (rất tốt, tốt, bình thường, xấu, rất xấu). Người dùng bật tùy chọn hiển thị đầy đủ để xem thêm thông tin can chi và sự kiện từng ngày.

Tôi có thể xem lịch âm của các năm khác không?

Có. Sử dụng nút điều hướng năm hoặc danh sách nhanh các năm từ 2021 đến 2035 ở cuối trang để chuyển sang xem lịch âm của bất kỳ năm nào.