Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2093
Tháng Âm lịch ~3/2093
Can chi tháng Bính Thìn
Năm can chi Quý Sửu
Ngày tốt 9 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2093

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 24343 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 24346 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 24347 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 24349 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 24356 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 24364 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 24365 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 24368 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 24372 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2093

Ngày ÂL
Sự kiện
6/3 Còn 24343 ngày
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3 Còn 24344 ngày
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3 Còn 24346 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 24347 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3 Còn 24352 ngày
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3 Còn 24355 ngày
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3 Còn 24360 ngày
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3 Còn 24364 ngày
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4 Còn 24367 ngày
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)

Lịch nghỉ lễ 4/2093

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2093

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 24343 ngày
6/3
Thứ Tư
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
2/4 Còn 24344 ngày
7/3
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
3/4 Còn 24345 ngày
8/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
4/4 Còn 24346 ngày
9/3
Thứ Bảy
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
5/4 Còn 24347 ngày
10/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
6/4 Còn 24348 ngày
11/3
Thứ Hai
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
7/4 Còn 24349 ngày
12/3
Thứ Ba
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
8/4 Còn 24350 ngày
13/3
Thứ Tư
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
9/4 Còn 24351 ngày
14/3
Thứ Năm
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
10/4 Còn 24352 ngày
15/3
Thứ Sáu
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
11/4 Còn 24353 ngày
16/3
Thứ Bảy
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
12/4 Còn 24354 ngày
17/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
13/4 Còn 24355 ngày
18/3
Thứ Hai
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
14/4 Còn 24356 ngày
19/3
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
15/4 Còn 24357 ngày
20/3
Thứ Tư
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
16/4 Còn 24358 ngày
21/3
Thứ Năm
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
17/4 Còn 24359 ngày
22/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
18/4 Còn 24360 ngày
23/3
Thứ Bảy
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
19/4 Còn 24361 ngày
24/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
20/4 Còn 24362 ngày
25/3
Thứ Hai
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
21/4 Còn 24363 ngày
26/3
Thứ Ba
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
22/4 Còn 24364 ngày
27/3
Thứ Tư
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
23/4 Còn 24365 ngày
28/3
Thứ Năm
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
24/4 Còn 24366 ngày
29/3
Thứ Sáu
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
25/4 Còn 24367 ngày
1/4
Thứ Bảy
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
26/4 Còn 24368 ngày
2/4
Chủ Nhật
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
27/4 Còn 24369 ngày
3/4
Thứ Hai
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
28/4 Còn 24370 ngày
4/4
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
29/4 Còn 24371 ngày
5/4
Thứ Tư
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
30/4 Còn 24372 ngày
6/4
Thứ Năm
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2093 – Bính Thìn

Lịch âm tháng 4/2093 mang can chi Bính Thìn, thuộc năm Quý Sửu. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 2093. Trong số 30 ngày, có 9 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2093 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2093

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2093 mang can chi Bính Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 9 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2093

Tháng 4/2093 có 9 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2093" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2093 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2093 có 9 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2093 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2093 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 2093 (Quý Sửu). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2093 là gì?

Tháng 4/2093 mang can chi là Bính Thìn, thuộc năm Quý Sửu trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2093 để có cái nhìn tổng quan cả năm.