Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/1941
Tháng Âm lịch ~4/1941
Can chi tháng Quý Tỵ
Năm can chi Tân Tỵ
Ngày tốt 9 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 5/1941

Ngày
Sự kiện
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5
Ngày sinh Karl Marx
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/1941

Ngày ÂL
Sự kiện
8/4
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14/4
Tết Dân tộc Khmer
15/4
Lễ Phật Đản – Rằm tháng 4
5/5
Tết Đoan Ngọ

Lịch nghỉ lễ 5/1941

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/1941

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Đã qua 31185 ngày
6/4
Thứ Năm
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
2/5 Đã qua 31184 ngày
7/4
Thứ Sáu
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
3/5 Đã qua 31183 ngày
8/4
Thứ Bảy
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
4/5 Đã qua 31182 ngày
9/4
Chủ Nhật
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
5/5 Đã qua 31181 ngày
10/4
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
6/5 Đã qua 31180 ngày
11/4
Thứ Ba
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
7/5 Đã qua 31179 ngày
12/4
Thứ Tư
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
8/5 Đã qua 31178 ngày
13/4
Thứ Năm
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
9/5 Đã qua 31177 ngày
14/4
Thứ Sáu
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
10/5 Đã qua 31176 ngày
15/4
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
11/5 Đã qua 31175 ngày
16/4
Chủ Nhật
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
12/5 Đã qua 31174 ngày
17/4
Thứ Hai
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
13/5 Đã qua 31173 ngày
18/4
Thứ Ba
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
14/5 Đã qua 31172 ngày
19/4
Thứ Tư
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
15/5 Đã qua 31171 ngày
20/4
Thứ Năm
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
16/5 Đã qua 31170 ngày
21/4
Thứ Sáu
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
17/5 Đã qua 31169 ngày
22/4
Thứ Bảy
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
18/5 Đã qua 31168 ngày
23/4
Chủ Nhật
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
19/5 Đã qua 31167 ngày
24/4
Thứ Hai
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
20/5 Đã qua 31166 ngày
25/4
Thứ Ba
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
21/5 Đã qua 31165 ngày
26/4
Thứ Tư
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
22/5 Đã qua 31164 ngày
27/4
Thứ Năm
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
23/5 Đã qua 31163 ngày
28/4
Thứ Sáu
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
24/5 Đã qua 31162 ngày
29/4
Thứ Bảy
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
25/5 Đã qua 31161 ngày
30/4
Chủ Nhật
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
26/5 Đã qua 31160 ngày
1/5
Thứ Hai
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
27/5 Đã qua 31159 ngày
2/5
Thứ Ba
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
28/5 Đã qua 31158 ngày
3/5
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
29/5 Đã qua 31157 ngày
4/5
Thứ Năm
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
30/5 Đã qua 31156 ngày
5/5
Thứ Sáu
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
31/5 Đã qua 31155 ngày
6/5
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/1941 – Quý Tỵ

Lịch âm tháng 5/1941 mang can chi Quý Tỵ, thuộc năm Tân Tỵ. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm 1941. Trong số 31 ngày, có 9 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/1941 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/1941

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/1941 mang can chi Quý Tỵ.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 9 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/1941

Tháng 5/1941 có 9 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/1941" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1941 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/1941 có 9 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/1941 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/1941 dương lịch tương đương khoảng tháng 4 âm lịch năm 1941 (Tân Tỵ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/1941 là gì?

Tháng 5/1941 mang can chi là Quý Tỵ, thuộc năm Tân Tỵ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1941 để có cái nhìn tổng quan cả năm.