Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/1941
Tháng Âm lịch ~9/1941
Can chi tháng Mậu Tuất
Năm can chi Tân Tỵ
Ngày tốt 11 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/1941

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/1941

Ngày ÂL
Sự kiện
13/9
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
15/9
Rằm tháng 9
20/9
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10
Tết Trùng Thập

Lịch nghỉ lễ 11/1941

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/1941

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 31001 ngày
13/9
Thứ Bảy
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
2/11 Đã qua 31000 ngày
14/9
Chủ Nhật
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
3/11 Đã qua 30999 ngày
15/9
Thứ Hai
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
4/11 Đã qua 30998 ngày
16/9
Thứ Ba
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
5/11 Đã qua 30997 ngày
17/9
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
6/11 Đã qua 30996 ngày
18/9
Thứ Năm
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
7/11 Đã qua 30995 ngày
19/9
Thứ Sáu
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
8/11 Đã qua 30994 ngày
20/9
Thứ Bảy
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
9/11 Đã qua 30993 ngày
21/9
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
10/11 Đã qua 30992 ngày
22/9
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
11/11 Đã qua 30991 ngày
23/9
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
12/11 Đã qua 30990 ngày
24/9
Thứ Tư
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
13/11 Đã qua 30989 ngày
25/9
Thứ Năm
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
14/11 Đã qua 30988 ngày
26/9
Thứ Sáu
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
15/11 Đã qua 30987 ngày
27/9
Thứ Bảy
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
16/11 Đã qua 30986 ngày
28/9
Chủ Nhật
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
17/11 Đã qua 30985 ngày
29/9
Thứ Hai
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
18/11 Đã qua 30984 ngày
30/9
Thứ Ba
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
19/11 Đã qua 30983 ngày
1/10
Thứ Tư
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
20/11 Đã qua 30982 ngày
2/10
Thứ Năm
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
21/11 Đã qua 30981 ngày
3/10
Thứ Sáu
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
22/11 Đã qua 30980 ngày
4/10
Thứ Bảy
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
23/11 Đã qua 30979 ngày
5/10
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
24/11 Đã qua 30978 ngày
6/10
Thứ Hai
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
25/11 Đã qua 30977 ngày
7/10
Thứ Ba
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
26/11 Đã qua 30976 ngày
8/10
Thứ Tư
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
27/11 Đã qua 30975 ngày
9/10
Thứ Năm
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
28/11 Đã qua 30974 ngày
10/10
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
29/11 Đã qua 30973 ngày
11/10
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
30/11 Đã qua 30972 ngày
12/10
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/1941 – Mậu Tuất

Lịch âm tháng 11/1941 mang can chi Mậu Tuất, thuộc năm Tân Tỵ. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 1941. Trong số 30 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/1941 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/1941

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/1941 mang can chi Mậu Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/1941

Tháng 11/1941 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/1941" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1941 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/1941 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/1941 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/1941 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 1941 (Tân Tỵ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/1941 là gì?

Tháng 11/1941 mang can chi là Mậu Tuất, thuộc năm Tân Tỵ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1941 để có cái nhìn tổng quan cả năm.