Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/1940
Tháng Âm lịch ~3/1940
Can chi tháng Canh Thìn
Năm can chi Canh Thìn
Ngày tốt 10 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 5/1940

Ngày
Sự kiện
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5
Ngày sinh Karl Marx
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/1940

Ngày ÂL
Sự kiện
27/3
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
8/4
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14/4
Tết Dân tộc Khmer
15/4
Lễ Phật Đản – Rằm tháng 4

Lịch nghỉ lễ 5/1940

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/1940

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Đã qua 31551 ngày
24/3
Thứ Tư
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
2/5 Đã qua 31550 ngày
25/3
Thứ Năm
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
3/5 Đã qua 31549 ngày
26/3
Thứ Sáu
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
4/5 Đã qua 31548 ngày
27/3
Thứ Bảy
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
5/5 Đã qua 31547 ngày
28/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
6/5 Đã qua 31546 ngày
29/3
Thứ Hai
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
7/5 Đã qua 31545 ngày
1/4
Thứ Ba
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
8/5 Đã qua 31544 ngày
2/4
Thứ Tư
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
9/5 Đã qua 31543 ngày
3/4
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
10/5 Đã qua 31542 ngày
4/4
Thứ Sáu
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
11/5 Đã qua 31541 ngày
5/4
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
12/5 Đã qua 31540 ngày
6/4
Chủ Nhật
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
13/5 Đã qua 31539 ngày
7/4
Thứ Hai
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
14/5 Đã qua 31538 ngày
8/4
Thứ Ba
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
15/5 Đã qua 31537 ngày
9/4
Thứ Tư
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
16/5 Đã qua 31536 ngày
10/4
Thứ Năm
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
17/5 Đã qua 31535 ngày
11/4
Thứ Sáu
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
18/5 Đã qua 31534 ngày
12/4
Thứ Bảy
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
19/5 Đã qua 31533 ngày
13/4
Chủ Nhật
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
20/5 Đã qua 31532 ngày
14/4
Thứ Hai
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
21/5 Đã qua 31531 ngày
15/4
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
22/5 Đã qua 31530 ngày
16/4
Thứ Tư
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
23/5 Đã qua 31529 ngày
17/4
Thứ Năm
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
24/5 Đã qua 31528 ngày
18/4
Thứ Sáu
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
25/5 Đã qua 31527 ngày
19/4
Thứ Bảy
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
26/5 Đã qua 31526 ngày
20/4
Chủ Nhật
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
27/5 Đã qua 31525 ngày
21/4
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
28/5 Đã qua 31524 ngày
22/4
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
29/5 Đã qua 31523 ngày
23/4
Thứ Tư
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
30/5 Đã qua 31522 ngày
24/4
Thứ Năm
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
31/5 Đã qua 31521 ngày
25/4
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/1940 – Canh Thìn

Lịch âm tháng 5/1940 mang can chi Canh Thìn, thuộc năm Canh Thìn. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 1940. Trong số 31 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/1940 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/1940

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/1940 mang can chi Canh Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/1940

Tháng 5/1940 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/1940" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1940 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/1940 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/1940 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/1940 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 1940 (Canh Thìn). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/1940 là gì?

Tháng 5/1940 mang can chi là Canh Thìn, thuộc năm Canh Thìn trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1940 để có cái nhìn tổng quan cả năm.