Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 2/1940
Tháng Âm lịch ~12/1939
Can chi tháng Đinh Sửu
Năm can chi Kỷ Mão
Ngày tốt 13 / 29 ngày
Tháng 1

Tháng 2 năm 1940

Tháng 3
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
29
21
Tân Mùi
30
22
Nhâm Thân
31
23
Quý Dậu
1
24/12
Giáp Tuất
2
25
Ất Hợi
3
26
Bính Tý
4
27
Đinh Sửu
5
28
Mậu Dần
6
29
Kỷ Mão
7
30
Canh Thìn
8
1/1
Tân Tỵ
9
2
Nhâm Ngọ
10
3
Quý Mùi
11
4
Giáp Thân
12
5
Ất Dậu
13
6
Bính Tuất
14
7
Đinh Hợi
15
8
Mậu Tý
16
9
Kỷ Sửu
17
10
Canh Dần
18
11
Tân Mão
19
12
Nhâm Thìn
20
13
Quý Tỵ
21
14
Giáp Ngọ
22
15
Ất Mùi
23
16
Bính Thân
24
17
Đinh Dậu
25
18
Mậu Tuất
26
19
Kỷ Hợi
27
20
Canh Tý
28
21
Tân Sửu
29
22
Nhâm Dần
1
23/1
Quý Mão
2
24
Giáp Thìn
3
25
Ất Tỵ
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 2/1940

Ngày
Sự kiện
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Sự kiện âm lịch 2/1940

Ngày ÂL
Sự kiện
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
30/12
Tất Niên
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
13/1
Hội Lim (Bắc Ninh)
14/1
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
15/1
Rằm tháng Giêng
17/1
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)

Lịch nghỉ lễ 2/1940

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 2/1940

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/2 Đã qua 31641 ngày
24/12
Thứ Năm
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
2/2 Đã qua 31640 ngày
25/12
Thứ Sáu
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
3/2 Đã qua 31639 ngày
26/12
Thứ Bảy
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
4/2 Đã qua 31638 ngày
27/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
5/2 Đã qua 31637 ngày
28/12
Thứ Hai
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
6/2 Đã qua 31636 ngày
29/12
Thứ Ba
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
7/2 Đã qua 31635 ngày
30/12
Thứ Tư
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
8/2 Đã qua 31634 ngày
1/1
Thứ Năm
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
9/2 Đã qua 31633 ngày
2/1
Thứ Sáu
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
10/2 Đã qua 31632 ngày
3/1
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
11/2 Đã qua 31631 ngày
4/1
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
12/2 Đã qua 31630 ngày
5/1
Thứ Hai
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
13/2 Đã qua 31629 ngày
6/1
Thứ Ba
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
14/2 Đã qua 31628 ngày
7/1
Thứ Tư
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
15/2 Đã qua 31627 ngày
8/1
Thứ Năm
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
16/2 Đã qua 31626 ngày
9/1
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
17/2 Đã qua 31625 ngày
10/1
Thứ Bảy
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
18/2 Đã qua 31624 ngày
11/1
Chủ Nhật
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
19/2 Đã qua 31623 ngày
12/1
Thứ Hai
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
20/2 Đã qua 31622 ngày
13/1
Thứ Ba
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
21/2 Đã qua 31621 ngày
14/1
Thứ Tư
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
22/2 Đã qua 31620 ngày
15/1
Thứ Năm
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
23/2 Đã qua 31619 ngày
16/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
24/2 Đã qua 31618 ngày
17/1
Thứ Bảy
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
25/2 Đã qua 31617 ngày
18/1
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
26/2 Đã qua 31616 ngày
19/1
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
27/2 Đã qua 31615 ngày
20/1
Thứ Ba
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
28/2 Đã qua 31614 ngày
21/1
Thứ Tư
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
29/2 Đã qua 31613 ngày
22/1
Thứ Năm
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 2/1940 – Đinh Sửu

Lịch âm tháng 2/1940 mang can chi Đinh Sửu, thuộc năm Kỷ Mão. Tháng này có 29 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 1939. Trong số 29 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 2/1940 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 2/1940

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 2/1940 mang can chi Đinh Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 2/1940

Tháng 2/1940 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 29 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 2/1940" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1940 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/1940 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 29 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 2/1940 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/1940 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 1939 (Kỷ Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 2/1940 là gì?

Tháng 2/1940 mang can chi là Đinh Sửu, thuộc năm Kỷ Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1940 để có cái nhìn tổng quan cả năm.