Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2083
Tháng Âm lịch ~2/2083
Can chi tháng Ất Mão
Năm can chi Quý Mão
Ngày tốt 10 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2083

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 20690 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 20693 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 20694 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 20696 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 20703 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 20711 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 20712 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 20715 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 20719 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2083

Ngày ÂL
Sự kiện
15/2 Còn 20690 ngày
Rằm tháng 2
19/2 Còn 20694 ngày
Lễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng)
22/2 Còn 20697 ngày
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
27/2 Còn 20702 ngày
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3 Còn 20708 ngày
Tết Thanh Minh
6/3 Còn 20711 ngày
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3 Còn 20712 ngày
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3 Còn 20714 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 20715 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương

Lịch nghỉ lễ 4/2083

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2083

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 20690 ngày
15/2
Thứ Năm
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
2/4 Còn 20691 ngày
16/2
Thứ Sáu
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
3/4 Còn 20692 ngày
17/2
Thứ Bảy
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
4/4 Còn 20693 ngày
18/2
Chủ Nhật
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
5/4 Còn 20694 ngày
19/2
Thứ Hai
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
6/4 Còn 20695 ngày
20/2
Thứ Ba
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
7/4 Còn 20696 ngày
21/2
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
8/4 Còn 20697 ngày
22/2
Thứ Năm
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
9/4 Còn 20698 ngày
23/2
Thứ Sáu
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
10/4 Còn 20699 ngày
24/2
Thứ Bảy
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
11/4 Còn 20700 ngày
25/2
Chủ Nhật
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
12/4 Còn 20701 ngày
26/2
Thứ Hai
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
13/4 Còn 20702 ngày
27/2
Thứ Ba
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
14/4 Còn 20703 ngày
28/2
Thứ Tư
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
15/4 Còn 20704 ngày
29/2
Thứ Năm
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
16/4 Còn 20705 ngày
30/2
Thứ Sáu
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
17/4 Còn 20706 ngày
1/3
Thứ Bảy
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
18/4 Còn 20707 ngày
2/3
Chủ Nhật
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
19/4 Còn 20708 ngày
3/3
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
20/4 Còn 20709 ngày
4/3
Thứ Ba
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
21/4 Còn 20710 ngày
5/3
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
22/4 Còn 20711 ngày
6/3
Thứ Năm
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
23/4 Còn 20712 ngày
7/3
Thứ Sáu
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
24/4 Còn 20713 ngày
8/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
25/4 Còn 20714 ngày
9/3
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
26/4 Còn 20715 ngày
10/3
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
27/4 Còn 20716 ngày
11/3
Thứ Ba
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
28/4 Còn 20717 ngày
12/3
Thứ Tư
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
29/4 Còn 20718 ngày
13/3
Thứ Năm
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
30/4 Còn 20719 ngày
14/3
Thứ Sáu
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2083 – Ất Mão

Lịch âm tháng 4/2083 mang can chi Ất Mão, thuộc năm Quý Mão. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 2083. Trong số 30 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2083 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2083

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2083 mang can chi Ất Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2083

Tháng 4/2083 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2083" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2083 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2083 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2083 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2083 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 2083 (Quý Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2083 là gì?

Tháng 4/2083 mang can chi là Ất Mão, thuộc năm Quý Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2083 để có cái nhìn tổng quan cả năm.