Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/2083
Tháng Âm lịch ~9/2083
Can chi tháng Nhâm Tuất
Năm can chi Quý Mão
Ngày tốt 12 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/2083

Ngày
Sự kiện
9/11 Còn 20912 ngày
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11 Còn 20923 ngày
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11 Còn 20926 ngày
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11 Còn 20931 ngày
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/2083

Ngày ÂL
Sự kiện
29/9 Còn 20911 ngày
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10 Còn 20922 ngày
Tết Trùng Thập
15/10 Còn 20927 ngày
Tết Hạ Nguyên – Tết Cơm mới – Rằm tháng 10

Lịch nghỉ lễ 11/2083

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/2083

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Còn 20904 ngày
22/9
Thứ Hai
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
2/11 Còn 20905 ngày
23/9
Thứ Ba
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
3/11 Còn 20906 ngày
24/9
Thứ Tư
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
4/11 Còn 20907 ngày
25/9
Thứ Năm
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
5/11 Còn 20908 ngày
26/9
Thứ Sáu
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
6/11 Còn 20909 ngày
27/9
Thứ Bảy
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
7/11 Còn 20910 ngày
28/9
Chủ Nhật
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
8/11 Còn 20911 ngày
29/9
Thứ Hai
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
9/11 Còn 20912 ngày
30/9
Thứ Ba
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
10/11 Còn 20913 ngày
1/10
Thứ Tư
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
11/11 Còn 20914 ngày
2/10
Thứ Năm
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
12/11 Còn 20915 ngày
3/10
Thứ Sáu
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
13/11 Còn 20916 ngày
4/10
Thứ Bảy
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
14/11 Còn 20917 ngày
5/10
Chủ Nhật
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
15/11 Còn 20918 ngày
6/10
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
16/11 Còn 20919 ngày
7/10
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
17/11 Còn 20920 ngày
8/10
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
18/11 Còn 20921 ngày
9/10
Thứ Năm
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
19/11 Còn 20922 ngày
10/10
Thứ Sáu
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
20/11 Còn 20923 ngày
11/10
Thứ Bảy
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
21/11 Còn 20924 ngày
12/10
Chủ Nhật
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
22/11 Còn 20925 ngày
13/10
Thứ Hai
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
23/11 Còn 20926 ngày
14/10
Thứ Ba
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
24/11 Còn 20927 ngày
15/10
Thứ Tư
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
25/11 Còn 20928 ngày
16/10
Thứ Năm
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
26/11 Còn 20929 ngày
17/10
Thứ Sáu
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
27/11 Còn 20930 ngày
18/10
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
28/11 Còn 20931 ngày
19/10
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
29/11 Còn 20932 ngày
20/10
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
30/11 Còn 20933 ngày
21/10
Thứ Ba
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/2083 – Nhâm Tuất

Lịch âm tháng 11/2083 mang can chi Nhâm Tuất, thuộc năm Quý Mão. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 2083. Trong số 30 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/2083 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/2083

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/2083 mang can chi Nhâm Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/2083

Tháng 11/2083 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/2083" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2083 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/2083 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/2083 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/2083 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 2083 (Quý Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/2083 là gì?

Tháng 11/2083 mang can chi là Nhâm Tuất, thuộc năm Quý Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2083 để có cái nhìn tổng quan cả năm.