Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 10/2083
Tháng Âm lịch ~8/2083
Can chi tháng Tân Dậu
Năm can chi Quý Mão
Ngày tốt 11 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 10/2083

Ngày
Sự kiện
1/10 Còn 20873 ngày
Ngày QT Người cao tuổi
2/10 Còn 20874 ngày
Ngày QT Bất bạo động
4/10 Còn 20876 ngày
Ngày Động vật TG
5/10 Còn 20877 ngày
Ngày Nhà giáo TG
9/10 Còn 20881 ngày
Ngày Bưu chính TG
13/10 Còn 20885 ngày
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14/10 Còn 20886 ngày
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
15/10 Còn 20887 ngày
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
16/10 Còn 20888 ngày
Ngày Lương thực TG
17/10 Còn 20889 ngày
Ngày QT Xóa nghèo
20/10 Còn 20892 ngày
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
31/10 Còn 20903 ngày
Ngày Hallowen

Sự kiện âm lịch 10/2083

Ngày ÂL
Sự kiện
9/9 Còn 20891 ngày
Tết Trùng Cửu
13/9 Còn 20895 ngày
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
15/9 Còn 20897 ngày
Rằm tháng 9
20/9 Còn 20902 ngày
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)

Lịch nghỉ lễ 10/2083

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 10/2083

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/10 Còn 20873 ngày
20/8
Thứ Sáu
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
2/10 Còn 20874 ngày
21/8
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
3/10 Còn 20875 ngày
22/8
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
4/10 Còn 20876 ngày
23/8
Thứ Hai
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
5/10 Còn 20877 ngày
24/8
Thứ Ba
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
6/10 Còn 20878 ngày
25/8
Thứ Tư
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
7/10 Còn 20879 ngày
26/8
Thứ Năm
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
8/10 Còn 20880 ngày
27/8
Thứ Sáu
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
9/10 Còn 20881 ngày
28/8
Thứ Bảy
Xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
10/10 Còn 20882 ngày
29/8
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
11/10 Còn 20883 ngày
1/9
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
12/10 Còn 20884 ngày
2/9
Thứ Ba
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/10 Còn 20885 ngày
3/9
Thứ Tư
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/10 Còn 20886 ngày
4/9
Thứ Năm
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/10 Còn 20887 ngày
5/9
Thứ Sáu
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
16/10 Còn 20888 ngày
6/9
Thứ Bảy
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
17/10 Còn 20889 ngày
7/9
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
18/10 Còn 20890 ngày
8/9
Thứ Hai
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
19/10 Còn 20891 ngày
9/9
Thứ Ba
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
20/10 Còn 20892 ngày
10/9
Thứ Tư
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
21/10 Còn 20893 ngày
11/9
Thứ Năm
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
22/10 Còn 20894 ngày
12/9
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
23/10 Còn 20895 ngày
13/9
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
24/10 Còn 20896 ngày
14/9
Chủ Nhật
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
25/10 Còn 20897 ngày
15/9
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
26/10 Còn 20898 ngày
16/9
Thứ Ba
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
27/10 Còn 20899 ngày
17/9
Thứ Tư
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
28/10 Còn 20900 ngày
18/9
Thứ Năm
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
29/10 Còn 20901 ngày
19/9
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
30/10 Còn 20902 ngày
20/9
Thứ Bảy
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
31/10 Còn 20903 ngày
21/9
Chủ Nhật
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 10/2083 – Tân Dậu

Lịch âm tháng 10/2083 mang can chi Tân Dậu, thuộc năm Quý Mão. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 8 âm lịch năm 2083. Trong số 31 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 10/2083 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 10/2083

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 10/2083 mang can chi Tân Dậu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 10/2083

Tháng 10/2083 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 10/2083" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2083 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 10/2083 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 10/2083 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 10/2083 dương lịch tương đương khoảng tháng 8 âm lịch năm 2083 (Quý Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 10/2083 là gì?

Tháng 10/2083 mang can chi là Tân Dậu, thuộc năm Quý Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2083 để có cái nhìn tổng quan cả năm.