Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2066
Tháng Âm lịch ~3/2066
Can chi tháng Nhâm Thìn
Năm can chi Bính Tuất
Ngày tốt 13 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2066

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 14481 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 14484 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 14485 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 14487 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 14494 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 14502 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 14503 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 14506 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 14510 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2066

Ngày ÂL
Sự kiện
7/3 Còn 14481 ngày
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3 Còn 14483 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 14484 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3 Còn 14489 ngày
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3 Còn 14492 ngày
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3 Còn 14497 ngày
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3 Còn 14501 ngày
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4 Còn 14504 ngày
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)

Lịch nghỉ lễ 4/2066

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2066

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 14481 ngày
7/3
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
2/4 Còn 14482 ngày
8/3
Thứ Sáu
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
3/4 Còn 14483 ngày
9/3
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
4/4 Còn 14484 ngày
10/3
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
5/4 Còn 14485 ngày
11/3
Thứ Hai
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
6/4 Còn 14486 ngày
12/3
Thứ Ba
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
7/4 Còn 14487 ngày
13/3
Thứ Tư
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
8/4 Còn 14488 ngày
14/3
Thứ Năm
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
9/4 Còn 14489 ngày
15/3
Thứ Sáu
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/4 Còn 14490 ngày
16/3
Thứ Bảy
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/4 Còn 14491 ngày
17/3
Chủ Nhật
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/4 Còn 14492 ngày
18/3
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/4 Còn 14493 ngày
19/3
Thứ Ba
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/4 Còn 14494 ngày
20/3
Thứ Tư
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/4 Còn 14495 ngày
21/3
Thứ Năm
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/4 Còn 14496 ngày
22/3
Thứ Sáu
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
17/4 Còn 14497 ngày
23/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
18/4 Còn 14498 ngày
24/3
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
19/4 Còn 14499 ngày
25/3
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
20/4 Còn 14500 ngày
26/3
Thứ Ba
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
21/4 Còn 14501 ngày
27/3
Thứ Tư
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
22/4 Còn 14502 ngày
28/3
Thứ Năm
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
23/4 Còn 14503 ngày
29/3
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
24/4 Còn 14504 ngày
1/4
Thứ Bảy
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/4 Còn 14505 ngày
2/4
Chủ Nhật
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/4 Còn 14506 ngày
3/4
Thứ Hai
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/4 Còn 14507 ngày
4/4
Thứ Ba
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/4 Còn 14508 ngày
5/4
Thứ Tư
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
29/4 Còn 14509 ngày
6/4
Thứ Năm
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
30/4 Còn 14510 ngày
7/4
Thứ Sáu
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2066 – Nhâm Thìn

Lịch âm tháng 4/2066 mang can chi Nhâm Thìn, thuộc năm Bính Tuất. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 2066. Trong số 30 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2066 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2066

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2066 mang can chi Nhâm Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2066

Tháng 4/2066 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2066" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2066 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2066 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2066 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2066 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 2066 (Bính Tuất). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2066 là gì?

Tháng 4/2066 mang can chi là Nhâm Thìn, thuộc năm Bính Tuất trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2066 để có cái nhìn tổng quan cả năm.