Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/2066
Tháng Âm lịch ~9/2066
Can chi tháng Mậu Tuất
Năm can chi Bính Tuất
Ngày tốt 9 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/2066

Ngày
Sự kiện
9/11 Còn 14703 ngày
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11 Còn 14714 ngày
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11 Còn 14717 ngày
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11 Còn 14722 ngày
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/2066

Ngày ÂL
Sự kiện
15/9 Còn 14696 ngày
Rằm tháng 9
20/9 Còn 14701 ngày
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9 Còn 14710 ngày
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10 Còn 14720 ngày
Tết Trùng Thập

Lịch nghỉ lễ 11/2066

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/2066

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Còn 14695 ngày
14/9
Thứ Hai
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
2/11 Còn 14696 ngày
15/9
Thứ Ba
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
3/11 Còn 14697 ngày
16/9
Thứ Tư
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
4/11 Còn 14698 ngày
17/9
Thứ Năm
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
5/11 Còn 14699 ngày
18/9
Thứ Sáu
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
6/11 Còn 14700 ngày
19/9
Thứ Bảy
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
7/11 Còn 14701 ngày
20/9
Chủ Nhật
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
8/11 Còn 14702 ngày
21/9
Thứ Hai
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
9/11 Còn 14703 ngày
22/9
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
10/11 Còn 14704 ngày
23/9
Thứ Tư
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
11/11 Còn 14705 ngày
24/9
Thứ Năm
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
12/11 Còn 14706 ngày
25/9
Thứ Sáu
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
13/11 Còn 14707 ngày
26/9
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
14/11 Còn 14708 ngày
27/9
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
15/11 Còn 14709 ngày
28/9
Thứ Hai
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
16/11 Còn 14710 ngày
29/9
Thứ Ba
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
17/11 Còn 14711 ngày
1/10
Thứ Tư
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
18/11 Còn 14712 ngày
2/10
Thứ Năm
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
19/11 Còn 14713 ngày
3/10
Thứ Sáu
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
20/11 Còn 14714 ngày
4/10
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
21/11 Còn 14715 ngày
5/10
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
22/11 Còn 14716 ngày
6/10
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
23/11 Còn 14717 ngày
7/10
Thứ Ba
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
24/11 Còn 14718 ngày
8/10
Thứ Tư
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
25/11 Còn 14719 ngày
9/10
Thứ Năm
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
26/11 Còn 14720 ngày
10/10
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
27/11 Còn 14721 ngày
11/10
Thứ Bảy
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
28/11 Còn 14722 ngày
12/10
Chủ Nhật
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
29/11 Còn 14723 ngày
13/10
Thứ Hai
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
30/11 Còn 14724 ngày
14/10
Thứ Ba
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/2066 – Mậu Tuất

Lịch âm tháng 11/2066 mang can chi Mậu Tuất, thuộc năm Bính Tuất. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 2066. Trong số 30 ngày, có 9 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/2066 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/2066

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/2066 mang can chi Mậu Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 9 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/2066

Tháng 11/2066 có 9 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/2066" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2066 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/2066 có 9 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/2066 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/2066 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 2066 (Bính Tuất). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/2066 là gì?

Tháng 11/2066 mang can chi là Mậu Tuất, thuộc năm Bính Tuất trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2066 để có cái nhìn tổng quan cả năm.