Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 9/1934
Tháng Âm lịch ~7/1934
Can chi tháng Nhâm Thân
Năm can chi Giáp Tuất
Ngày tốt 11 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 9/1934

Ngày
Sự kiện
2/9
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
10/9
Ngày thành lập MTTQ Việt Nam
11/9
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
12/9
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh
15/9
Ngày QT Dân chủ
16/9
Ngày QT Bảo vệ Tầng ôzôn
20/9
Việt Nam gia nhập LHQ
21/9
Ngày QT Hòa bình
23/9
Ngày Nam Bộ Kháng chiến
27/9
Khởi nghĩa Bắc Sơn

Sự kiện âm lịch 9/1934

Ngày ÂL
Sự kiện
1/8
Tết Katê
4/8
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
9/8
Lễ hội chọi trâu Đồ Sơn (Hải Phòng)
10/8
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
15/8
Tết Trung Thu

Lịch nghỉ lễ 9/1934

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 9/1934

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/9 Đã qua 33620 ngày
23/7
Thứ Bảy
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
2/9 Đã qua 33619 ngày
24/7
Chủ Nhật
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
3/9 Đã qua 33618 ngày
25/7
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
4/9 Đã qua 33617 ngày
26/7
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
5/9 Đã qua 33616 ngày
27/7
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
6/9 Đã qua 33615 ngày
28/7
Thứ Năm
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
7/9 Đã qua 33614 ngày
29/7
Thứ Sáu
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
8/9 Đã qua 33613 ngày
30/7
Thứ Bảy
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
9/9 Đã qua 33612 ngày
1/8
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
10/9 Đã qua 33611 ngày
2/8
Thứ Hai
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
11/9 Đã qua 33610 ngày
3/8
Thứ Ba
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
12/9 Đã qua 33609 ngày
4/8
Thứ Tư
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
13/9 Đã qua 33608 ngày
5/8
Thứ Năm
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
14/9 Đã qua 33607 ngày
6/8
Thứ Sáu
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
15/9 Đã qua 33606 ngày
7/8
Thứ Bảy
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
16/9 Đã qua 33605 ngày
8/8
Chủ Nhật
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
17/9 Đã qua 33604 ngày
9/8
Thứ Hai
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
18/9 Đã qua 33603 ngày
10/8
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
19/9 Đã qua 33602 ngày
11/8
Thứ Tư
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
20/9 Đã qua 33601 ngày
12/8
Thứ Năm
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
21/9 Đã qua 33600 ngày
13/8
Thứ Sáu
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
22/9 Đã qua 33599 ngày
14/8
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
23/9 Đã qua 33598 ngày
15/8
Chủ Nhật
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
24/9 Đã qua 33597 ngày
16/8
Thứ Hai
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
25/9 Đã qua 33596 ngày
17/8
Thứ Ba
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
26/9 Đã qua 33595 ngày
18/8
Thứ Tư
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
27/9 Đã qua 33594 ngày
19/8
Thứ Năm
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
28/9 Đã qua 33593 ngày
20/8
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
29/9 Đã qua 33592 ngày
21/8
Thứ Bảy
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
30/9 Đã qua 33591 ngày
22/8
Chủ Nhật
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 9/1934 – Nhâm Thân

Lịch âm tháng 9/1934 mang can chi Nhâm Thân, thuộc năm Giáp Tuất. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 7 âm lịch năm 1934. Trong số 30 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 9/1934 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 9/1934

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 9/1934 mang can chi Nhâm Thân.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 9/1934

Tháng 9/1934 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 9/1934" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1934 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 9/1934 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 9/1934 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 9/1934 dương lịch tương đương khoảng tháng 7 âm lịch năm 1934 (Giáp Tuất). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 9/1934 là gì?

Tháng 9/1934 mang can chi là Nhâm Thân, thuộc năm Giáp Tuất trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1934 để có cái nhìn tổng quan cả năm.