Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 2/1934
Tháng Âm lịch ~12/1933
Can chi tháng Ất Sửu
Năm can chi Quý Dậu
Ngày tốt 11 / 28 ngày
Tháng 1

Tháng 2 năm 1934

Tháng 3
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
29
15
Canh Tý
30
16
Tân Sửu
31
17
Nhâm Dần
1
18/12
Quý Mão
2
19
Giáp Thìn
3
20
Ất Tỵ
4
21
Bính Ngọ
5
22
Đinh Mùi
6
23
Mậu Thân
7
24
Kỷ Dậu
8
25
Canh Tuất
9
26
Tân Hợi
10
27
Nhâm Tý
11
28
Quý Sửu
12
29
Giáp Dần
13
30
Ất Mão
14
1/1
Bính Thìn
15
2
Đinh Tỵ
16
3
Mậu Ngọ
17
4
Kỷ Mùi
18
5
Canh Thân
19
6
Tân Dậu
20
7
Nhâm Tuất
21
8
Quý Hợi
22
9
Giáp Tý
23
10
Ất Sửu
24
11
Bính Dần
25
12
Đinh Mão
26
13
Mậu Thìn
27
14
Kỷ Tỵ
28
15
Canh Ngọ
1
16/1
Tân Mùi
2
17
Nhâm Thân
3
18
Quý Dậu
4
19
Giáp Tuất
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 2/1934

Ngày
Sự kiện
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Sự kiện âm lịch 2/1934

Ngày ÂL
Sự kiện
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
30/12
Tất Niên
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
13/1
Hội Lim (Bắc Ninh)
14/1
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
15/1
Rằm tháng Giêng

Lịch nghỉ lễ 2/1934

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 2/1934

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/2 Đã qua 33833 ngày
18/12
Thứ Năm
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
2/2 Đã qua 33832 ngày
19/12
Thứ Sáu
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
3/2 Đã qua 33831 ngày
20/12
Thứ Bảy
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
4/2 Đã qua 33830 ngày
21/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
5/2 Đã qua 33829 ngày
22/12
Thứ Hai
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
6/2 Đã qua 33828 ngày
23/12
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
7/2 Đã qua 33827 ngày
24/12
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
8/2 Đã qua 33826 ngày
25/12
Thứ Năm
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
9/2 Đã qua 33825 ngày
26/12
Thứ Sáu
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
10/2 Đã qua 33824 ngày
27/12
Thứ Bảy
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
11/2 Đã qua 33823 ngày
28/12
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
12/2 Đã qua 33822 ngày
29/12
Thứ Hai
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
13/2 Đã qua 33821 ngày
30/12
Thứ Ba
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
14/2 Đã qua 33820 ngày
1/1
Thứ Tư
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
15/2 Đã qua 33819 ngày
2/1
Thứ Năm
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
16/2 Đã qua 33818 ngày
3/1
Thứ Sáu
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
17/2 Đã qua 33817 ngày
4/1
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
18/2 Đã qua 33816 ngày
5/1
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
19/2 Đã qua 33815 ngày
6/1
Thứ Hai
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
20/2 Đã qua 33814 ngày
7/1
Thứ Ba
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
21/2 Đã qua 33813 ngày
8/1
Thứ Tư
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
22/2 Đã qua 33812 ngày
9/1
Thứ Năm
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
23/2 Đã qua 33811 ngày
10/1
Thứ Sáu
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
24/2 Đã qua 33810 ngày
11/1
Thứ Bảy
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
25/2 Đã qua 33809 ngày
12/1
Chủ Nhật
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
26/2 Đã qua 33808 ngày
13/1
Thứ Hai
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
27/2 Đã qua 33807 ngày
14/1
Thứ Ba
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
28/2 Đã qua 33806 ngày
15/1
Thứ Tư
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 2/1934 – Ất Sửu

Lịch âm tháng 2/1934 mang can chi Ất Sửu, thuộc năm Quý Dậu. Tháng này có 28 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 1933. Trong số 28 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 2/1934 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 2/1934

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 2/1934 mang can chi Ất Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 2/1934

Tháng 2/1934 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 2/1934" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1934 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/1934 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 2/1934 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/1934 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 1933 (Quý Dậu). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 2/1934 là gì?

Tháng 2/1934 mang can chi là Ất Sửu, thuộc năm Quý Dậu trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1934 để có cái nhìn tổng quan cả năm.