Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/2081
Tháng Âm lịch ~3/2081
Can chi tháng Nhâm Thìn
Năm can chi Tân Sửu
Ngày tốt 12 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 5/2081

Ngày
Sự kiện
1/5 Còn 19944 ngày
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5 Còn 19946 ngày
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5 Còn 19948 ngày
Ngày sinh Karl Marx
7/5 Còn 19950 ngày
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5 Còn 19958 ngày
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5 Còn 19960 ngày
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5 Còn 19962 ngày
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5 Còn 19964 ngày
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5 Còn 19965 ngày
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5 Còn 19972 ngày
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5 Còn 19974 ngày
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/2081

Ngày ÂL
Sự kiện
23/3 Còn 19944 ngày
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3 Còn 19948 ngày
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4 Còn 19952 ngày
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
8/4 Còn 19959 ngày
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4 Còn 19960 ngày
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4 Còn 19961 ngày
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14/4 Còn 19965 ngày
Tết Dân tộc Khmer
15/4 Còn 19966 ngày
Lễ Phật Đản – Rằm tháng 4

Lịch nghỉ lễ 5/2081

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/2081

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Còn 19944 ngày
23/3
Thứ Năm
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
2/5 Còn 19945 ngày
24/3
Thứ Sáu
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
3/5 Còn 19946 ngày
25/3
Thứ Bảy
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
4/5 Còn 19947 ngày
26/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
5/5 Còn 19948 ngày
27/3
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
6/5 Còn 19949 ngày
28/3
Thứ Ba
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
7/5 Còn 19950 ngày
29/3
Thứ Tư
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
8/5 Còn 19951 ngày
30/3
Thứ Năm
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
9/5 Còn 19952 ngày
1/4
Thứ Sáu
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/5 Còn 19953 ngày
2/4
Thứ Bảy
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/5 Còn 19954 ngày
3/4
Chủ Nhật
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/5 Còn 19955 ngày
4/4
Thứ Hai
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/5 Còn 19956 ngày
5/4
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/5 Còn 19957 ngày
6/4
Thứ Tư
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/5 Còn 19958 ngày
7/4
Thứ Năm
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/5 Còn 19959 ngày
8/4
Thứ Sáu
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
17/5 Còn 19960 ngày
9/4
Thứ Bảy
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
18/5 Còn 19961 ngày
10/4
Chủ Nhật
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
19/5 Còn 19962 ngày
11/4
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
20/5 Còn 19963 ngày
12/4
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
21/5 Còn 19964 ngày
13/4
Thứ Tư
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
22/5 Còn 19965 ngày
14/4
Thứ Năm
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
23/5 Còn 19966 ngày
15/4
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
24/5 Còn 19967 ngày
16/4
Thứ Bảy
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
25/5 Còn 19968 ngày
17/4
Chủ Nhật
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
26/5 Còn 19969 ngày
18/4
Thứ Hai
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
27/5 Còn 19970 ngày
19/4
Thứ Ba
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
28/5 Còn 19971 ngày
20/4
Thứ Tư
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
29/5 Còn 19972 ngày
21/4
Thứ Năm
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
30/5 Còn 19973 ngày
22/4
Thứ Sáu
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
31/5 Còn 19974 ngày
23/4
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/2081 – Nhâm Thìn

Lịch âm tháng 5/2081 mang can chi Nhâm Thìn, thuộc năm Tân Sửu. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 2081. Trong số 31 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/2081 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/2081

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/2081 mang can chi Nhâm Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/2081

Tháng 5/2081 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/2081" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2081 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/2081 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/2081 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/2081 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 2081 (Tân Sửu). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/2081 là gì?

Tháng 5/2081 mang can chi là Nhâm Thìn, thuộc năm Tân Sửu trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2081 để có cái nhìn tổng quan cả năm.