Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2081
Tháng Âm lịch ~2/2081
Can chi tháng Tân Mão
Năm can chi Tân Sửu
Ngày tốt 11 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2081

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 19914 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 19917 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 19918 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 19920 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 19927 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 19935 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 19936 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 19939 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 19943 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2081

Ngày ÂL
Sự kiện
27/2 Còn 19918 ngày
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3 Còn 19924 ngày
Tết Thanh Minh
6/3 Còn 19927 ngày
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3 Còn 19928 ngày
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3 Còn 19930 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 19931 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3 Còn 19936 ngày
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3 Còn 19939 ngày
Hội Đậu (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 4/2081

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2081

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 19914 ngày
23/2
Thứ Ba
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
2/4 Còn 19915 ngày
24/2
Thứ Tư
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
3/4 Còn 19916 ngày
25/2
Thứ Năm
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
4/4 Còn 19917 ngày
26/2
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
5/4 Còn 19918 ngày
27/2
Thứ Bảy
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
6/4 Còn 19919 ngày
28/2
Chủ Nhật
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
7/4 Còn 19920 ngày
29/2
Thứ Hai
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
8/4 Còn 19921 ngày
30/2
Thứ Ba
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
9/4 Còn 19922 ngày
1/3
Thứ Tư
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
10/4 Còn 19923 ngày
2/3
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
11/4 Còn 19924 ngày
3/3
Thứ Sáu
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
12/4 Còn 19925 ngày
4/3
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
13/4 Còn 19926 ngày
5/3
Chủ Nhật
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
14/4 Còn 19927 ngày
6/3
Thứ Hai
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
15/4 Còn 19928 ngày
7/3
Thứ Ba
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
16/4 Còn 19929 ngày
8/3
Thứ Tư
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
17/4 Còn 19930 ngày
9/3
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
18/4 Còn 19931 ngày
10/3
Thứ Sáu
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
19/4 Còn 19932 ngày
11/3
Thứ Bảy
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
20/4 Còn 19933 ngày
12/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
21/4 Còn 19934 ngày
13/3
Thứ Hai
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
22/4 Còn 19935 ngày
14/3
Thứ Ba
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
23/4 Còn 19936 ngày
15/3
Thứ Tư
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
24/4 Còn 19937 ngày
16/3
Thứ Năm
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
25/4 Còn 19938 ngày
17/3
Thứ Sáu
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
26/4 Còn 19939 ngày
18/3
Thứ Bảy
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
27/4 Còn 19940 ngày
19/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
28/4 Còn 19941 ngày
20/3
Thứ Hai
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
29/4 Còn 19942 ngày
21/3
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
30/4 Còn 19943 ngày
22/3
Thứ Tư
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2081 – Tân Mão

Lịch âm tháng 4/2081 mang can chi Tân Mão, thuộc năm Tân Sửu. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 2081. Trong số 30 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2081 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2081

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2081 mang can chi Tân Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2081

Tháng 4/2081 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2081" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2081 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2081 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2081 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2081 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 2081 (Tân Sửu). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2081 là gì?

Tháng 4/2081 mang can chi là Tân Mão, thuộc năm Tân Sửu trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2081 để có cái nhìn tổng quan cả năm.