Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/2039
Tháng Âm lịch ~4/2039
Can chi tháng Kỷ Tỵ
Năm can chi Kỷ Mùi
Ngày tốt 13 / 31 ngày
Tháng 4

Tháng 5 năm 2039

Tháng 6
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
25
3
Đinh Sửu
26
4
Mậu Dần
27
5
Kỷ Mão
28
6
Canh Thìn
29
7
Tân Tỵ
30
8
Nhâm Ngọ
1
9/4
Quý Mùi
2
10
Giáp Thân
3
11
Ất Dậu
4
12
Bính Tuất
5
13
Đinh Hợi
6
14
Mậu Tý
7
15
Kỷ Sửu
8
16
Canh Dần
9
17
Tân Mão
10
18
Nhâm Thìn
11
19
Quý Tỵ
12
20
Giáp Ngọ
13
21
Ất Mùi
14
22
Bính Thân
15
23
Đinh Dậu
16
24
Mậu Tuất
17
25
Kỷ Hợi
18
26
Canh Tý
19
27
Tân Sửu
20
28
Nhâm Dần
21
29
Quý Mão
22
30
Giáp Thìn
23
1/5
Ất Tỵ
24
2
Bính Ngọ
25
3
Đinh Mùi
26
4
Mậu Thân
27
5
Kỷ Dậu
28
6
Canh Tuất
29
7
Tân Hợi
30
8
Nhâm Tý
31
9
Quý Sửu
1
10/5
Giáp Dần
2
11
Ất Mão
3
12
Bính Thìn
4
13
Đinh Tỵ
5
14
Mậu Ngọ
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 5/2039

Ngày
Sự kiện
1/5 Còn 4659 ngày
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5 Còn 4661 ngày
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5 Còn 4663 ngày
Ngày sinh Karl Marx
7/5 Còn 4665 ngày
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5 Còn 4673 ngày
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5 Còn 4675 ngày
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5 Còn 4677 ngày
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5 Còn 4679 ngày
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5 Còn 4680 ngày
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5 Còn 4687 ngày
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5 Còn 4689 ngày
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/2039

Ngày ÂL
Sự kiện
9/4 Còn 4659 ngày
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4 Còn 4660 ngày
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14/4 Còn 4664 ngày
Tết Dân tộc Khmer
15/4 Còn 4665 ngày
Lễ Phật Đản – Rằm tháng 4
5/5 Còn 4685 ngày
Tết Đoan Ngọ
9/5 Còn 4689 ngày
Lễ hội đình Châu Phú (An Giang)

Lịch nghỉ lễ 5/2039

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/2039

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Còn 4659 ngày
9/4
Chủ Nhật
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
2/5 Còn 4660 ngày
10/4
Thứ Hai
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
3/5 Còn 4661 ngày
11/4
Thứ Ba
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
4/5 Còn 4662 ngày
12/4
Thứ Tư
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
5/5 Còn 4663 ngày
13/4
Thứ Năm
Xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
6/5 Còn 4664 ngày
14/4
Thứ Sáu
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
7/5 Còn 4665 ngày
15/4
Thứ Bảy
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
8/5 Còn 4666 ngày
16/4
Chủ Nhật
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
9/5 Còn 4667 ngày
17/4
Thứ Hai
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
10/5 Còn 4668 ngày
18/4
Thứ Ba
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
11/5 Còn 4669 ngày
19/4
Thứ Tư
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
12/5 Còn 4670 ngày
20/4
Thứ Năm
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
13/5 Còn 4671 ngày
21/4
Thứ Sáu
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
14/5 Còn 4672 ngày
22/4
Thứ Bảy
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
15/5 Còn 4673 ngày
23/4
Chủ Nhật
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
16/5 Còn 4674 ngày
24/4
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
17/5 Còn 4675 ngày
25/4
Thứ Ba
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
18/5 Còn 4676 ngày
26/4
Thứ Tư
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
19/5 Còn 4677 ngày
27/4
Thứ Năm
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
20/5 Còn 4678 ngày
28/4
Thứ Sáu
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
21/5 Còn 4679 ngày
29/4
Thứ Bảy
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
22/5 Còn 4680 ngày
30/4
Chủ Nhật
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
23/5 Còn 4681 ngày
1/5
Thứ Hai
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
24/5 Còn 4682 ngày
2/5
Thứ Ba
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
25/5 Còn 4683 ngày
3/5
Thứ Tư
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
26/5 Còn 4684 ngày
4/5
Thứ Năm
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
27/5 Còn 4685 ngày
5/5
Thứ Sáu
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
28/5 Còn 4686 ngày
6/5
Thứ Bảy
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
29/5 Còn 4687 ngày
7/5
Chủ Nhật
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
30/5 Còn 4688 ngày
8/5
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
31/5 Còn 4689 ngày
9/5
Thứ Ba
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/2039 – Kỷ Tỵ

Lịch âm tháng 5/2039 mang can chi Kỷ Tỵ, thuộc năm Kỷ Mùi. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm 2039. Trong số 31 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/2039 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/2039

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/2039 mang can chi Kỷ Tỵ.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/2039

Tháng 5/2039 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/2039" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2039 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/2039 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/2039 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/2039 dương lịch tương đương khoảng tháng 4 âm lịch năm 2039 (Kỷ Mùi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/2039 là gì?

Tháng 5/2039 mang can chi là Kỷ Tỵ, thuộc năm Kỷ Mùi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2039 để có cái nhìn tổng quan cả năm.