Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 1/2039
Tháng Âm lịch ~12/2038
Can chi tháng Ất Sửu
Năm can chi Mậu Ngọ
Ngày tốt 14 / 31 ngày
Tháng 12

Tháng 1 năm 2039

Tháng 2
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 1/2039

Ngày
Sự kiện
1/1 Còn 4539 ngày
Tết Dương Lịch
6/1 Còn 4544 ngày
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
9/1 Còn 4547 ngày
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
11/1 Còn 4549 ngày
Việt Nam gia nhập WTO
27/1 Còn 4565 ngày
Ký Hiệp định Paris
30/1 Còn 4568 ngày
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh

Sự kiện âm lịch 1/2039

Ngày ÂL
Sự kiện
12/12 Còn 4544 ngày
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
15/12 Còn 4547 ngày
Rằm tháng 12
23/12 Còn 4555 ngày
Ông Công Ông Táo
28/12 Còn 4560 ngày
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
1/1 Còn 4562 ngày
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1 Còn 4563 ngày
Mùng 2 Tết
3/1 Còn 4564 ngày
Mùng 3 Tết
4/1 Còn 4565 ngày
Mùng 4 Tết
5/1 Còn 4566 ngày
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1 Còn 4567 ngày
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1 Còn 4568 ngày
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1 Còn 4569 ngày
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)

Lịch nghỉ lễ 1/2039

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 1/2039

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/1 Còn 4539 ngày
7/12
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
2/1 Còn 4540 ngày
8/12
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
3/1 Còn 4541 ngày
9/12
Thứ Hai
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
4/1 Còn 4542 ngày
10/12
Thứ Ba
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
5/1 Còn 4543 ngày
11/12
Thứ Tư
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
6/1 Còn 4544 ngày
12/12
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
7/1 Còn 4545 ngày
13/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
8/1 Còn 4546 ngày
14/12
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
9/1 Còn 4547 ngày
15/12
Chủ Nhật
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
10/1 Còn 4548 ngày
16/12
Thứ Hai
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
11/1 Còn 4549 ngày
17/12
Thứ Ba
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
12/1 Còn 4550 ngày
18/12
Thứ Tư
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
13/1 Còn 4551 ngày
19/12
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
14/1 Còn 4552 ngày
20/12
Thứ Sáu
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
15/1 Còn 4553 ngày
21/12
Thứ Bảy
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
16/1 Còn 4554 ngày
22/12
Chủ Nhật
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
17/1 Còn 4555 ngày
23/12
Thứ Hai
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
18/1 Còn 4556 ngày
24/12
Thứ Ba
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
19/1 Còn 4557 ngày
25/12
Thứ Tư
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
20/1 Còn 4558 ngày
26/12
Thứ Năm
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
21/1 Còn 4559 ngày
27/12
Thứ Sáu
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
22/1 Còn 4560 ngày
28/12
Thứ Bảy
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/1 Còn 4561 ngày
29/12
Chủ Nhật
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/1 Còn 4562 ngày
1/1
Thứ Hai
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
25/1 Còn 4563 ngày
2/1
Thứ Ba
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
26/1 Còn 4564 ngày
3/1
Thứ Tư
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
27/1 Còn 4565 ngày
4/1
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
28/1 Còn 4566 ngày
5/1
Thứ Sáu
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
29/1 Còn 4567 ngày
6/1
Thứ Bảy
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
30/1 Còn 4568 ngày
7/1
Chủ Nhật
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
31/1 Còn 4569 ngày
8/1
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 1/2039 – Ất Sửu

Lịch âm tháng 1/2039 mang can chi Ất Sửu, thuộc năm Mậu Ngọ. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 2038. Trong số 31 ngày, có 14 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 1/2039 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 1/2039

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 1/2039 mang can chi Ất Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 14 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 1/2039

Tháng 1/2039 có 14 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 1/2039" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2039 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/2039 có 14 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 1/2039 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/2039 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 2038 (Mậu Ngọ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 1/2039 là gì?

Tháng 1/2039 mang can chi là Ất Sửu, thuộc năm Mậu Ngọ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2039 để có cái nhìn tổng quan cả năm.