Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/1974
Tháng Âm lịch ~4/1974
Can chi tháng Kỷ Tỵ
Năm can chi Giáp Dần
Ngày tốt 12 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 5/1974

Ngày
Sự kiện
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5
Ngày sinh Karl Marx
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/1974

Ngày ÂL
Sự kiện
10/4
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14/4
Tết Dân tộc Khmer
15/4
Lễ Phật Đản – Rằm tháng 4
1/4
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
8/4
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)

Lịch nghỉ lễ 5/1974

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/1974

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Đã qua 19091 ngày
10/4
Thứ Tư
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
2/5 Đã qua 19090 ngày
11/4
Thứ Năm
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
3/5 Đã qua 19089 ngày
12/4
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
4/5 Đã qua 19088 ngày
13/4
Thứ Bảy
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
5/5 Đã qua 19087 ngày
14/4
Chủ Nhật
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
6/5 Đã qua 19086 ngày
15/4
Thứ Hai
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
7/5 Đã qua 19085 ngày
16/4
Thứ Ba
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
8/5 Đã qua 19084 ngày
17/4
Thứ Tư
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
9/5 Đã qua 19083 ngày
18/4
Thứ Năm
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
10/5 Đã qua 19082 ngày
19/4
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
11/5 Đã qua 19081 ngày
20/4
Thứ Bảy
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
12/5 Đã qua 19080 ngày
21/4
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/5 Đã qua 19079 ngày
22/4
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/5 Đã qua 19078 ngày
23/4
Thứ Ba
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/5 Đã qua 19077 ngày
24/4
Thứ Tư
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
16/5 Đã qua 19076 ngày
25/4
Thứ Năm
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
17/5 Đã qua 19075 ngày
26/4
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
18/5 Đã qua 19074 ngày
27/4
Thứ Bảy
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
19/5 Đã qua 19073 ngày
28/4
Chủ Nhật
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
20/5 Đã qua 19072 ngày
29/4
Thứ Hai
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
21/5 Đã qua 19071 ngày
30/4
Thứ Ba
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
22/5 Đã qua 19070 ngày
1/4
Thứ Tư
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
23/5 Đã qua 19069 ngày
2/4
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
24/5 Đã qua 19068 ngày
3/4
Thứ Sáu
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
25/5 Đã qua 19067 ngày
4/4
Thứ Bảy
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
26/5 Đã qua 19066 ngày
5/4
Chủ Nhật
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
27/5 Đã qua 19065 ngày
6/4
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
28/5 Đã qua 19064 ngày
7/4
Thứ Ba
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
29/5 Đã qua 19063 ngày
8/4
Thứ Tư
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
30/5 Đã qua 19062 ngày
9/4
Thứ Năm
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
31/5 Đã qua 19061 ngày
10/4
Thứ Sáu
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/1974 – Kỷ Tỵ

Lịch âm tháng 5/1974 mang can chi Kỷ Tỵ, thuộc năm Giáp Dần. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm 1974. Trong số 31 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/1974 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/1974

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/1974 mang can chi Kỷ Tỵ.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/1974

Tháng 5/1974 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/1974" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1974 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/1974 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/1974 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/1974 dương lịch tương đương khoảng tháng 4 âm lịch năm 1974 (Giáp Dần). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/1974 là gì?

Tháng 5/1974 mang can chi là Kỷ Tỵ, thuộc năm Giáp Dần trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1974 để có cái nhìn tổng quan cả năm.