Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/1974
Tháng Âm lịch ~3/1974
Can chi tháng Mậu Thìn
Năm can chi Giáp Dần
Ngày tốt 9 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/1974

Ngày
Sự kiện
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4
Tết Thanh Minh
7/4
Ngày Y tế TG
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4
Ngày Trái Đất
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/1974

Ngày ÂL
Sự kiện
9/3
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
8/4
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)

Lịch nghỉ lễ 4/1974

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/1974

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Đã qua 19121 ngày
9/3
Thứ Hai
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
2/4 Đã qua 19120 ngày
10/3
Thứ Ba
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
3/4 Đã qua 19119 ngày
11/3
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
4/4 Đã qua 19118 ngày
12/3
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
5/4 Đã qua 19117 ngày
13/3
Thứ Sáu
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
6/4 Đã qua 19116 ngày
14/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
7/4 Đã qua 19115 ngày
15/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
8/4 Đã qua 19114 ngày
16/3
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
9/4 Đã qua 19113 ngày
17/3
Thứ Ba
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
10/4 Đã qua 19112 ngày
18/3
Thứ Tư
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
11/4 Đã qua 19111 ngày
19/3
Thứ Năm
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
12/4 Đã qua 19110 ngày
20/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
13/4 Đã qua 19109 ngày
21/3
Thứ Bảy
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
14/4 Đã qua 19108 ngày
22/3
Chủ Nhật
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
15/4 Đã qua 19107 ngày
23/3
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
16/4 Đã qua 19106 ngày
24/3
Thứ Ba
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
17/4 Đã qua 19105 ngày
25/3
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
18/4 Đã qua 19104 ngày
26/3
Thứ Năm
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
19/4 Đã qua 19103 ngày
27/3
Thứ Sáu
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
20/4 Đã qua 19102 ngày
28/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
21/4 Đã qua 19101 ngày
29/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
22/4 Đã qua 19100 ngày
1/4
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
23/4 Đã qua 19099 ngày
2/4
Thứ Ba
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
24/4 Đã qua 19098 ngày
3/4
Thứ Tư
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
25/4 Đã qua 19097 ngày
4/4
Thứ Năm
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
26/4 Đã qua 19096 ngày
5/4
Thứ Sáu
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
27/4 Đã qua 19095 ngày
6/4
Thứ Bảy
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
28/4 Đã qua 19094 ngày
7/4
Chủ Nhật
Xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
29/4 Đã qua 19093 ngày
8/4
Thứ Hai
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
30/4 Đã qua 19092 ngày
9/4
Thứ Ba
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/1974 – Mậu Thìn

Lịch âm tháng 4/1974 mang can chi Mậu Thìn, thuộc năm Giáp Dần. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 1974. Trong số 30 ngày, có 9 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/1974 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/1974

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/1974 mang can chi Mậu Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 9 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/1974

Tháng 4/1974 có 9 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/1974" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1974 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/1974 có 9 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/1974 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/1974 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 1974 (Giáp Dần). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/1974 là gì?

Tháng 4/1974 mang can chi là Mậu Thìn, thuộc năm Giáp Dần trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1974 để có cái nhìn tổng quan cả năm.