Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/1910
Tháng Âm lịch ~3/1910
Can chi tháng Canh Thìn
Năm can chi Canh Tuất
Ngày tốt 13 / 31 ngày
Tháng 4

Tháng 5 năm 1910

Tháng 6
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
25
16
Canh Thân
26
17
Tân Dậu
27
18
Nhâm Tuất
28
19
Quý Hợi
29
20
Giáp Tý
30
21
Ất Sửu
1
22/3
Bính Dần
2
23
Đinh Mão
3
24
Mậu Thìn
4
25
Kỷ Tỵ
5
26
Canh Ngọ
6
27
Tân Mùi
7
28
Nhâm Thân
8
29
Quý Dậu
9
1/4
Giáp Tuất
10
2
Ất Hợi
11
3
Bính Tý
12
4
Đinh Sửu
13
5
Mậu Dần
14
6
Kỷ Mão
15
7
Canh Thìn
16
8
Tân Tỵ
17
9
Nhâm Ngọ
18
10
Quý Mùi
19
11
Giáp Thân
20
12
Ất Dậu
21
13
Bính Tuất
22
14
Đinh Hợi
23
15
Mậu Tý
24
16
Kỷ Sửu
25
17
Canh Dần
26
18
Tân Mão
27
19
Nhâm Thìn
28
20
Quý Tỵ
29
21
Giáp Ngọ
30
22
Ất Mùi
31
23
Bính Thân
1
24/4
Đinh Dậu
2
25
Mậu Tuất
3
26
Kỷ Hợi
4
27
Canh Tý
5
28
Tân Sửu
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 5/1910

Ngày
Sự kiện
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5
Ngày sinh Karl Marx
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/1910

Ngày ÂL
Sự kiện
23/3
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
8/4
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14/4
Tết Dân tộc Khmer
15/4
Lễ Phật Đản – Rằm tháng 4

Lịch nghỉ lễ 5/1910

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/1910

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Đã qua 42511 ngày
22/3
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
2/5 Đã qua 42510 ngày
23/3
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
3/5 Đã qua 42509 ngày
24/3
Thứ Ba
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
4/5 Đã qua 42508 ngày
25/3
Thứ Tư
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
5/5 Đã qua 42507 ngày
26/3
Thứ Năm
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
6/5 Đã qua 42506 ngày
27/3
Thứ Sáu
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
7/5 Đã qua 42505 ngày
28/3
Thứ Bảy
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
8/5 Đã qua 42504 ngày
29/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
9/5 Đã qua 42503 ngày
1/4
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
10/5 Đã qua 42502 ngày
2/4
Thứ Ba
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
11/5 Đã qua 42501 ngày
3/4
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
12/5 Đã qua 42500 ngày
4/4
Thứ Năm
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/5 Đã qua 42499 ngày
5/4
Thứ Sáu
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/5 Đã qua 42498 ngày
6/4
Thứ Bảy
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/5 Đã qua 42497 ngày
7/4
Chủ Nhật
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
16/5 Đã qua 42496 ngày
8/4
Thứ Hai
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
17/5 Đã qua 42495 ngày
9/4
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
18/5 Đã qua 42494 ngày
10/4
Thứ Tư
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
19/5 Đã qua 42493 ngày
11/4
Thứ Năm
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
20/5 Đã qua 42492 ngày
12/4
Thứ Sáu
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
21/5 Đã qua 42491 ngày
13/4
Thứ Bảy
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
22/5 Đã qua 42490 ngày
14/4
Chủ Nhật
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
23/5 Đã qua 42489 ngày
15/4
Thứ Hai
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
24/5 Đã qua 42488 ngày
16/4
Thứ Ba
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
25/5 Đã qua 42487 ngày
17/4
Thứ Tư
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
26/5 Đã qua 42486 ngày
18/4
Thứ Năm
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
27/5 Đã qua 42485 ngày
19/4
Thứ Sáu
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
28/5 Đã qua 42484 ngày
20/4
Thứ Bảy
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
29/5 Đã qua 42483 ngày
21/4
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
30/5 Đã qua 42482 ngày
22/4
Thứ Hai
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
31/5 Đã qua 42481 ngày
23/4
Thứ Ba
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/1910 – Canh Thìn

Lịch âm tháng 5/1910 mang can chi Canh Thìn, thuộc năm Canh Tuất. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 1910. Trong số 31 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/1910 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/1910

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/1910 mang can chi Canh Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/1910

Tháng 5/1910 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/1910" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1910 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/1910 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/1910 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/1910 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 1910 (Canh Tuất). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/1910 là gì?

Tháng 5/1910 mang can chi là Canh Thìn, thuộc năm Canh Tuất trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1910 để có cái nhìn tổng quan cả năm.