Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 2/1910
Tháng Âm lịch ~12/1909
Can chi tháng Đinh Sửu
Năm can chi Kỷ Dậu
Ngày tốt 12 / 28 ngày
Tháng 1

Tháng 2 năm 1910

Tháng 3
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 2/1910

Ngày
Sự kiện
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Sự kiện âm lịch 2/1910

Ngày ÂL
Sự kiện
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
30/12
Tất Niên
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
13/1
Hội Lim (Bắc Ninh)
14/1
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
15/1
Rằm tháng Giêng
17/1
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)

Lịch nghỉ lễ 2/1910

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 2/1910

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/2 Đã qua 42600 ngày
22/12
Thứ Ba
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
2/2 Đã qua 42599 ngày
23/12
Thứ Tư
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
3/2 Đã qua 42598 ngày
24/12
Thứ Năm
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
4/2 Đã qua 42597 ngày
25/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
5/2 Đã qua 42596 ngày
26/12
Thứ Bảy
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
6/2 Đã qua 42595 ngày
27/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
7/2 Đã qua 42594 ngày
28/12
Thứ Hai
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
8/2 Đã qua 42593 ngày
29/12
Thứ Ba
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
9/2 Đã qua 42592 ngày
30/12
Thứ Tư
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
10/2 Đã qua 42591 ngày
1/1
Thứ Năm
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/2 Đã qua 42590 ngày
2/1
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/2 Đã qua 42589 ngày
3/1
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/2 Đã qua 42588 ngày
4/1
Chủ Nhật
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/2 Đã qua 42587 ngày
5/1
Thứ Hai
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/2 Đã qua 42586 ngày
6/1
Thứ Ba
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/2 Đã qua 42585 ngày
7/1
Thứ Tư
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
17/2 Đã qua 42584 ngày
8/1
Thứ Năm
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
18/2 Đã qua 42583 ngày
9/1
Thứ Sáu
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
19/2 Đã qua 42582 ngày
10/1
Thứ Bảy
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
20/2 Đã qua 42581 ngày
11/1
Chủ Nhật
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
21/2 Đã qua 42580 ngày
12/1
Thứ Hai
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
22/2 Đã qua 42579 ngày
13/1
Thứ Ba
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
23/2 Đã qua 42578 ngày
14/1
Thứ Tư
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
24/2 Đã qua 42577 ngày
15/1
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
25/2 Đã qua 42576 ngày
16/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
26/2 Đã qua 42575 ngày
17/1
Thứ Bảy
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
27/2 Đã qua 42574 ngày
18/1
Chủ Nhật
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
28/2 Đã qua 42573 ngày
19/1
Thứ Hai
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 2/1910 – Đinh Sửu

Lịch âm tháng 2/1910 mang can chi Đinh Sửu, thuộc năm Kỷ Dậu. Tháng này có 28 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 1909. Trong số 28 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 2/1910 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 2/1910

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 2/1910 mang can chi Đinh Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 2/1910

Tháng 2/1910 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 2/1910" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1910 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/1910 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 2/1910 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/1910 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 1909 (Kỷ Dậu). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 2/1910 là gì?

Tháng 2/1910 mang can chi là Đinh Sửu, thuộc năm Kỷ Dậu trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1910 để có cái nhìn tổng quan cả năm.