Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2091
Tháng Âm lịch ~2/2091
Can chi tháng Tân Mão
Năm can chi Tân Hợi
Ngày tốt 8 / 30 ngày
Tháng 3

Tháng 4 năm 2091

Tháng 5
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
7
Canh Thìn
27
8
Tân Tỵ
28
9
Nhâm Ngọ
29
10
Quý Mùi
30
11
Giáp Thân
31
12
Ất Dậu
1
13/2
Bính Tuất
2
14
Đinh Hợi
3
15
Mậu Tý
4
16
Kỷ Sửu
5
17
Canh Dần
6
18
Tân Mão
7
19
Nhâm Thìn
8
20
Quý Tỵ
9
21
Giáp Ngọ
10
22
Ất Mùi
11
23
Bính Thân
12
24
Đinh Dậu
13
25
Mậu Tuất
14
26
Kỷ Hợi
15
27
Canh Tý
16
28
Tân Sửu
17
29
Nhâm Dần
18
30
Quý Mão
19
1/3
Giáp Thìn
20
2
Ất Tỵ
21
3
Bính Ngọ
22
4
Đinh Mùi
23
5
Mậu Thân
24
6
Kỷ Dậu
25
7
Canh Tuất
26
8
Tân Hợi
27
9
Nhâm Tý
28
10
Quý Sửu
29
11
Giáp Dần
30
12
Ất Mão
1
13/3
Bính Thìn
2
14
Đinh Tỵ
3
15
Mậu Ngọ
4
16
Kỷ Mùi
5
17
Canh Thân
6
18
Tân Dậu
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 4/2091

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 23612 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 23615 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 23616 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 23618 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 23625 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 23633 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 23634 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 23637 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 23641 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2091

Ngày ÂL
Sự kiện
13/2 Còn 23612 ngày
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
14/2 Còn 23613 ngày
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
15/2 Còn 23614 ngày
Rằm tháng 2
19/2 Còn 23618 ngày
Lễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng)
22/2 Còn 23621 ngày
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
27/2 Còn 23626 ngày
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3 Còn 23632 ngày
Tết Thanh Minh
6/3 Còn 23635 ngày
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3 Còn 23636 ngày
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3 Còn 23638 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 23639 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương

Lịch nghỉ lễ 4/2091

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2091

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 23612 ngày
13/2
Chủ Nhật
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
2/4 Còn 23613 ngày
14/2
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
3/4 Còn 23614 ngày
15/2
Thứ Ba
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
4/4 Còn 23615 ngày
16/2
Thứ Tư
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
5/4 Còn 23616 ngày
17/2
Thứ Năm
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
6/4 Còn 23617 ngày
18/2
Thứ Sáu
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
7/4 Còn 23618 ngày
19/2
Thứ Bảy
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
8/4 Còn 23619 ngày
20/2
Chủ Nhật
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
9/4 Còn 23620 ngày
21/2
Thứ Hai
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/4 Còn 23621 ngày
22/2
Thứ Ba
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/4 Còn 23622 ngày
23/2
Thứ Tư
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/4 Còn 23623 ngày
24/2
Thứ Năm
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/4 Còn 23624 ngày
25/2
Thứ Sáu
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/4 Còn 23625 ngày
26/2
Thứ Bảy
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/4 Còn 23626 ngày
27/2
Chủ Nhật
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/4 Còn 23627 ngày
28/2
Thứ Hai
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
17/4 Còn 23628 ngày
29/2
Thứ Ba
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
18/4 Còn 23629 ngày
30/2
Thứ Tư
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
19/4 Còn 23630 ngày
1/3
Thứ Năm
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
20/4 Còn 23631 ngày
2/3
Thứ Sáu
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
21/4 Còn 23632 ngày
3/3
Thứ Bảy
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
22/4 Còn 23633 ngày
4/3
Chủ Nhật
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/4 Còn 23634 ngày
5/3
Thứ Hai
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/4 Còn 23635 ngày
6/3
Thứ Ba
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/4 Còn 23636 ngày
7/3
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/4 Còn 23637 ngày
8/3
Thứ Năm
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/4 Còn 23638 ngày
9/3
Thứ Sáu
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/4 Còn 23639 ngày
10/3
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
29/4 Còn 23640 ngày
11/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
30/4 Còn 23641 ngày
12/3
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2091 – Tân Mão

Lịch âm tháng 4/2091 mang can chi Tân Mão, thuộc năm Tân Hợi. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 2091. Trong số 30 ngày, có 8 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2091 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2091

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2091 mang can chi Tân Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 8 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2091

Tháng 4/2091 có 8 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2091" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2091 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2091 có 8 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2091 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2091 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 2091 (Tân Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2091 là gì?

Tháng 4/2091 mang can chi là Tân Mão, thuộc năm Tân Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2091 để có cái nhìn tổng quan cả năm.