Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/2091
Tháng Âm lịch ~9/2091
Can chi tháng Mậu Tuất
Năm can chi Tân Hợi
Ngày tốt 10 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/2091

Ngày
Sự kiện
9/11 Còn 23834 ngày
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11 Còn 23845 ngày
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11 Còn 23848 ngày
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11 Còn 23853 ngày
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/2091

Ngày ÂL
Sự kiện
20/9 Còn 23826 ngày
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9 Còn 23835 ngày
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10 Còn 23845 ngày
Tết Trùng Thập
15/10 Còn 23850 ngày
Tết Hạ Nguyên – Tết Cơm mới – Rằm tháng 10

Lịch nghỉ lễ 11/2091

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/2091

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Còn 23826 ngày
20/9
Thứ Năm
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
2/11 Còn 23827 ngày
21/9
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
3/11 Còn 23828 ngày
22/9
Thứ Bảy
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
4/11 Còn 23829 ngày
23/9
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
5/11 Còn 23830 ngày
24/9
Thứ Hai
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
6/11 Còn 23831 ngày
25/9
Thứ Ba
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
7/11 Còn 23832 ngày
26/9
Thứ Tư
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
8/11 Còn 23833 ngày
27/9
Thứ Năm
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
9/11 Còn 23834 ngày
28/9
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
10/11 Còn 23835 ngày
29/9
Thứ Bảy
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
11/11 Còn 23836 ngày
1/10
Chủ Nhật
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
12/11 Còn 23837 ngày
2/10
Thứ Hai
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/11 Còn 23838 ngày
3/10
Thứ Ba
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/11 Còn 23839 ngày
4/10
Thứ Tư
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/11 Còn 23840 ngày
5/10
Thứ Năm
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
16/11 Còn 23841 ngày
6/10
Thứ Sáu
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
17/11 Còn 23842 ngày
7/10
Thứ Bảy
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
18/11 Còn 23843 ngày
8/10
Chủ Nhật
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
19/11 Còn 23844 ngày
9/10
Thứ Hai
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
20/11 Còn 23845 ngày
10/10
Thứ Ba
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
21/11 Còn 23846 ngày
11/10
Thứ Tư
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
22/11 Còn 23847 ngày
12/10
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
23/11 Còn 23848 ngày
13/10
Thứ Sáu
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
24/11 Còn 23849 ngày
14/10
Thứ Bảy
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
25/11 Còn 23850 ngày
15/10
Chủ Nhật
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
26/11 Còn 23851 ngày
16/10
Thứ Hai
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
27/11 Còn 23852 ngày
17/10
Thứ Ba
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
28/11 Còn 23853 ngày
18/10
Thứ Tư
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
29/11 Còn 23854 ngày
19/10
Thứ Năm
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
30/11 Còn 23855 ngày
20/10
Thứ Sáu
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/2091 – Mậu Tuất

Lịch âm tháng 11/2091 mang can chi Mậu Tuất, thuộc năm Tân Hợi. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 2091. Trong số 30 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/2091 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/2091

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/2091 mang can chi Mậu Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/2091

Tháng 11/2091 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/2091" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2091 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/2091 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/2091 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/2091 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 2091 (Tân Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/2091 là gì?

Tháng 11/2091 mang can chi là Mậu Tuất, thuộc năm Tân Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2091 để có cái nhìn tổng quan cả năm.