Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2079
Tháng Âm lịch ~2/2079
Can chi tháng Đinh Mão
Năm can chi Kỷ Hợi
Ngày tốt 11 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2079

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 19138 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 19141 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 19142 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 19144 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 19151 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 19159 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 19160 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 19163 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 19167 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2079

Ngày ÂL
Sự kiện
3/3 Còn 19141 ngày
Tết Thanh Minh
6/3 Còn 19144 ngày
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3 Còn 19145 ngày
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3 Còn 19147 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 19148 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3 Còn 19153 ngày
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3 Còn 19156 ngày
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3 Còn 19161 ngày
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3 Còn 19165 ngày
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 4/2079

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2079

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 19138 ngày
30/2
Thứ Bảy
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
2/4 Còn 19139 ngày
1/3
Chủ Nhật
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
3/4 Còn 19140 ngày
2/3
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
4/4 Còn 19141 ngày
3/3
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
5/4 Còn 19142 ngày
4/3
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
6/4 Còn 19143 ngày
5/3
Thứ Năm
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
7/4 Còn 19144 ngày
6/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
8/4 Còn 19145 ngày
7/3
Thứ Bảy
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
9/4 Còn 19146 ngày
8/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
10/4 Còn 19147 ngày
9/3
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
11/4 Còn 19148 ngày
10/3
Thứ Ba
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
12/4 Còn 19149 ngày
11/3
Thứ Tư
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
13/4 Còn 19150 ngày
12/3
Thứ Năm
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
14/4 Còn 19151 ngày
13/3
Thứ Sáu
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
15/4 Còn 19152 ngày
14/3
Thứ Bảy
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
16/4 Còn 19153 ngày
15/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
17/4 Còn 19154 ngày
16/3
Thứ Hai
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
18/4 Còn 19155 ngày
17/3
Thứ Ba
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
19/4 Còn 19156 ngày
18/3
Thứ Tư
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
20/4 Còn 19157 ngày
19/3
Thứ Năm
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
21/4 Còn 19158 ngày
20/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
22/4 Còn 19159 ngày
21/3
Thứ Bảy
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
23/4 Còn 19160 ngày
22/3
Chủ Nhật
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
24/4 Còn 19161 ngày
23/3
Thứ Hai
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
25/4 Còn 19162 ngày
24/3
Thứ Ba
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
26/4 Còn 19163 ngày
25/3
Thứ Tư
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
27/4 Còn 19164 ngày
26/3
Thứ Năm
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
28/4 Còn 19165 ngày
27/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
29/4 Còn 19166 ngày
28/3
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
30/4 Còn 19167 ngày
29/3
Chủ Nhật
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2079 – Đinh Mão

Lịch âm tháng 4/2079 mang can chi Đinh Mão, thuộc năm Kỷ Hợi. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 2079. Trong số 30 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2079 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2079

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2079 mang can chi Đinh Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2079

Tháng 4/2079 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2079" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2079 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2079 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2079 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2079 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 2079 (Kỷ Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2079 là gì?

Tháng 4/2079 mang can chi là Đinh Mão, thuộc năm Kỷ Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2079 để có cái nhìn tổng quan cả năm.