Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 10/2079
Tháng Âm lịch ~9/2079
Can chi tháng Giáp Tuất
Năm can chi Kỷ Hợi
Ngày tốt 9 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 10/2079

Ngày
Sự kiện
1/10 Còn 19412 ngày
Ngày QT Người cao tuổi
2/10 Còn 19413 ngày
Ngày QT Bất bạo động
4/10 Còn 19415 ngày
Ngày Động vật TG
5/10 Còn 19416 ngày
Ngày Nhà giáo TG
9/10 Còn 19420 ngày
Ngày Bưu chính TG
13/10 Còn 19424 ngày
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14/10 Còn 19425 ngày
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
15/10 Còn 19426 ngày
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
16/10 Còn 19427 ngày
Ngày Lương thực TG
17/10 Còn 19428 ngày
Ngày QT Xóa nghèo
20/10 Còn 19431 ngày
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
31/10 Còn 19442 ngày
Ngày Hallowen

Sự kiện âm lịch 10/2079

Ngày ÂL
Sự kiện
9/9 Còn 19414 ngày
Tết Trùng Cửu
13/9 Còn 19418 ngày
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
15/9 Còn 19420 ngày
Rằm tháng 9
20/9 Còn 19425 ngày
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9 Còn 19434 ngày
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 10/2079

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 10/2079

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/10 Còn 19412 ngày
7/9
Chủ Nhật
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
2/10 Còn 19413 ngày
8/9
Thứ Hai
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
3/10 Còn 19414 ngày
9/9
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
4/10 Còn 19415 ngày
10/9
Thứ Tư
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
5/10 Còn 19416 ngày
11/9
Thứ Năm
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
6/10 Còn 19417 ngày
12/9
Thứ Sáu
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
7/10 Còn 19418 ngày
13/9
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
8/10 Còn 19419 ngày
14/9
Chủ Nhật
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
9/10 Còn 19420 ngày
15/9
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
10/10 Còn 19421 ngày
16/9
Thứ Ba
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
11/10 Còn 19422 ngày
17/9
Thứ Tư
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
12/10 Còn 19423 ngày
18/9
Thứ Năm
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
13/10 Còn 19424 ngày
19/9
Thứ Sáu
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
14/10 Còn 19425 ngày
20/9
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
15/10 Còn 19426 ngày
21/9
Chủ Nhật
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
16/10 Còn 19427 ngày
22/9
Thứ Hai
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
17/10 Còn 19428 ngày
23/9
Thứ Ba
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
18/10 Còn 19429 ngày
24/9
Thứ Tư
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
19/10 Còn 19430 ngày
25/9
Thứ Năm
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
20/10 Còn 19431 ngày
26/9
Thứ Sáu
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
21/10 Còn 19432 ngày
27/9
Thứ Bảy
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
22/10 Còn 19433 ngày
28/9
Chủ Nhật
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
23/10 Còn 19434 ngày
29/9
Thứ Hai
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
24/10 Còn 19435 ngày
30/9
Thứ Ba
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
25/10 Còn 19436 ngày
1/10
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
26/10 Còn 19437 ngày
2/10
Thứ Năm
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
27/10 Còn 19438 ngày
3/10
Thứ Sáu
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
28/10 Còn 19439 ngày
4/10
Thứ Bảy
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
29/10 Còn 19440 ngày
5/10
Chủ Nhật
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
30/10 Còn 19441 ngày
6/10
Thứ Hai
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
31/10 Còn 19442 ngày
7/10
Thứ Ba
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 10/2079 – Giáp Tuất

Lịch âm tháng 10/2079 mang can chi Giáp Tuất, thuộc năm Kỷ Hợi. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 2079. Trong số 31 ngày, có 9 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 10/2079 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 10/2079

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 10/2079 mang can chi Giáp Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 9 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 10/2079

Tháng 10/2079 có 9 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 10/2079" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2079 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 10/2079 có 9 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 10/2079 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 10/2079 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 2079 (Kỷ Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 10/2079 là gì?

Tháng 10/2079 mang can chi là Giáp Tuất, thuộc năm Kỷ Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2079 để có cái nhìn tổng quan cả năm.