Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2077
Tháng Âm lịch ~3/2077
Can chi tháng Giáp Thìn
Năm can chi Đinh Dậu
Ngày tốt 14 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2077

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 18499 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 18502 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 18503 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 18505 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 18512 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 18520 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 18521 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 18524 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 18528 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2077

Ngày ÂL
Sự kiện
9/3 Còn 18499 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 18500 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3 Còn 18505 ngày
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3 Còn 18508 ngày
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3 Còn 18513 ngày
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3 Còn 18517 ngày
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4 Còn 18520 ngày
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
8/4 Còn 18527 ngày
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4 Còn 18528 ngày
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)

Lịch nghỉ lễ 4/2077

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2077

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 18499 ngày
9/3
Thứ Năm
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
2/4 Còn 18500 ngày
10/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
3/4 Còn 18501 ngày
11/3
Thứ Bảy
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
4/4 Còn 18502 ngày
12/3
Chủ Nhật
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
5/4 Còn 18503 ngày
13/3
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
6/4 Còn 18504 ngày
14/3
Thứ Ba
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
7/4 Còn 18505 ngày
15/3
Thứ Tư
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
8/4 Còn 18506 ngày
16/3
Thứ Năm
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
9/4 Còn 18507 ngày
17/3
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
10/4 Còn 18508 ngày
18/3
Thứ Bảy
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
11/4 Còn 18509 ngày
19/3
Chủ Nhật
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
12/4 Còn 18510 ngày
20/3
Thứ Hai
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
13/4 Còn 18511 ngày
21/3
Thứ Ba
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
14/4 Còn 18512 ngày
22/3
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
15/4 Còn 18513 ngày
23/3
Thứ Năm
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
16/4 Còn 18514 ngày
24/3
Thứ Sáu
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
17/4 Còn 18515 ngày
25/3
Thứ Bảy
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
18/4 Còn 18516 ngày
26/3
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
19/4 Còn 18517 ngày
27/3
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
20/4 Còn 18518 ngày
28/3
Thứ Ba
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
21/4 Còn 18519 ngày
29/3
Thứ Tư
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
22/4 Còn 18520 ngày
1/4
Thứ Năm
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
23/4 Còn 18521 ngày
2/4
Thứ Sáu
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
24/4 Còn 18522 ngày
3/4
Thứ Bảy
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
25/4 Còn 18523 ngày
4/4
Chủ Nhật
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
26/4 Còn 18524 ngày
5/4
Thứ Hai
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
27/4 Còn 18525 ngày
6/4
Thứ Ba
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
28/4 Còn 18526 ngày
7/4
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
29/4 Còn 18527 ngày
8/4
Thứ Năm
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
30/4 Còn 18528 ngày
9/4
Thứ Sáu
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2077 – Giáp Thìn

Lịch âm tháng 4/2077 mang can chi Giáp Thìn, thuộc năm Đinh Dậu. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 2077. Trong số 30 ngày, có 14 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2077 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2077

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2077 mang can chi Giáp Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 14 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2077

Tháng 4/2077 có 14 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2077" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2077 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2077 có 14 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2077 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2077 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 2077 (Đinh Dậu). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2077 là gì?

Tháng 4/2077 mang can chi là Giáp Thìn, thuộc năm Đinh Dậu trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2077 để có cái nhìn tổng quan cả năm.