Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2056
Tháng Âm lịch ~2/2056
Can chi tháng Tân Mão
Năm can chi Bính Tý
Ngày tốt 13 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2056

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 10829 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 10832 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 10833 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 10835 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 10842 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 10850 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 10851 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 10854 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 10858 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2056

Ngày ÂL
Sự kiện
19/2 Còn 10831 ngày
Lễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng)
22/2 Còn 10834 ngày
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
27/2 Còn 10839 ngày
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3 Còn 10845 ngày
Tết Thanh Minh
6/3 Còn 10848 ngày
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3 Còn 10849 ngày
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3 Còn 10851 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 10852 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3 Còn 10857 ngày
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3

Lịch nghỉ lễ 4/2056

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2056

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 10829 ngày
17/2
Thứ Bảy
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
2/4 Còn 10830 ngày
18/2
Chủ Nhật
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
3/4 Còn 10831 ngày
19/2
Thứ Hai
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
4/4 Còn 10832 ngày
20/2
Thứ Ba
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
5/4 Còn 10833 ngày
21/2
Thứ Tư
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
6/4 Còn 10834 ngày
22/2
Thứ Năm
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
7/4 Còn 10835 ngày
23/2
Thứ Sáu
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
8/4 Còn 10836 ngày
24/2
Thứ Bảy
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
9/4 Còn 10837 ngày
25/2
Chủ Nhật
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
10/4 Còn 10838 ngày
26/2
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
11/4 Còn 10839 ngày
27/2
Thứ Ba
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
12/4 Còn 10840 ngày
28/2
Thứ Tư
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
13/4 Còn 10841 ngày
29/2
Thứ Năm
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
14/4 Còn 10842 ngày
30/2
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
15/4 Còn 10843 ngày
1/3
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
16/4 Còn 10844 ngày
2/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
17/4 Còn 10845 ngày
3/3
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
18/4 Còn 10846 ngày
4/3
Thứ Ba
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
19/4 Còn 10847 ngày
5/3
Thứ Tư
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
20/4 Còn 10848 ngày
6/3
Thứ Năm
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
21/4 Còn 10849 ngày
7/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
22/4 Còn 10850 ngày
8/3
Thứ Bảy
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
23/4 Còn 10851 ngày
9/3
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
24/4 Còn 10852 ngày
10/3
Thứ Hai
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
25/4 Còn 10853 ngày
11/3
Thứ Ba
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
26/4 Còn 10854 ngày
12/3
Thứ Tư
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
27/4 Còn 10855 ngày
13/3
Thứ Năm
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
28/4 Còn 10856 ngày
14/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
29/4 Còn 10857 ngày
15/3
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
30/4 Còn 10858 ngày
16/3
Chủ Nhật
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2056 – Tân Mão

Lịch âm tháng 4/2056 mang can chi Tân Mão, thuộc năm Bính Tý. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 2056. Trong số 30 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2056 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2056

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2056 mang can chi Tân Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2056

Tháng 4/2056 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2056" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2056 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2056 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2056 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2056 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 2056 (Bính Tý). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2056 là gì?

Tháng 4/2056 mang can chi là Tân Mão, thuộc năm Bính Tý trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2056 để có cái nhìn tổng quan cả năm.