Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2043
Tháng Âm lịch ~2/2043
Can chi tháng Ất Mão
Năm can chi Quý Hợi
Ngày tốt 11 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2043

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 6088 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 6091 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 6092 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 6094 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 6101 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 6109 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 6110 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 6113 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 6117 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2043

Ngày ÂL
Sự kiện
22/2 Còn 6088 ngày
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
27/2 Còn 6093 ngày
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3 Còn 6099 ngày
Tết Thanh Minh
6/3 Còn 6102 ngày
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3 Còn 6103 ngày
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3 Còn 6105 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 6106 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3 Còn 6111 ngày
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3 Còn 6114 ngày
Hội Đậu (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 4/2043

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2043

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 6088 ngày
22/2
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
2/4 Còn 6089 ngày
23/2
Thứ Năm
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
3/4 Còn 6090 ngày
24/2
Thứ Sáu
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
4/4 Còn 6091 ngày
25/2
Thứ Bảy
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
5/4 Còn 6092 ngày
26/2
Chủ Nhật
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
6/4 Còn 6093 ngày
27/2
Thứ Hai
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
7/4 Còn 6094 ngày
28/2
Thứ Ba
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
8/4 Còn 6095 ngày
29/2
Thứ Tư
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
9/4 Còn 6096 ngày
30/2
Thứ Năm
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/4 Còn 6097 ngày
1/3
Thứ Sáu
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
11/4 Còn 6098 ngày
2/3
Thứ Bảy
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
12/4 Còn 6099 ngày
3/3
Chủ Nhật
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
13/4 Còn 6100 ngày
4/3
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
14/4 Còn 6101 ngày
5/3
Thứ Ba
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
15/4 Còn 6102 ngày
6/3
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
16/4 Còn 6103 ngày
7/3
Thứ Năm
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
17/4 Còn 6104 ngày
8/3
Thứ Sáu
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
18/4 Còn 6105 ngày
9/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
19/4 Còn 6106 ngày
10/3
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
20/4 Còn 6107 ngày
11/3
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
21/4 Còn 6108 ngày
12/3
Thứ Ba
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
22/4 Còn 6109 ngày
13/3
Thứ Tư
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/4 Còn 6110 ngày
14/3
Thứ Năm
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/4 Còn 6111 ngày
15/3
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/4 Còn 6112 ngày
16/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/4 Còn 6113 ngày
17/3
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/4 Còn 6114 ngày
18/3
Thứ Hai
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/4 Còn 6115 ngày
19/3
Thứ Ba
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
29/4 Còn 6116 ngày
20/3
Thứ Tư
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
30/4 Còn 6117 ngày
21/3
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2043 – Ất Mão

Lịch âm tháng 4/2043 mang can chi Ất Mão, thuộc năm Quý Hợi. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 2043. Trong số 30 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2043 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2043

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2043 mang can chi Ất Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2043

Tháng 4/2043 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2043" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2043 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2043 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2043 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2043 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 2043 (Quý Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2043 là gì?

Tháng 4/2043 mang can chi là Ất Mão, thuộc năm Quý Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2043 để có cái nhìn tổng quan cả năm.