Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2041
Tháng Âm lịch ~3/2041
Can chi tháng Nhâm Thìn
Năm can chi Tân Dậu
Ngày tốt 14 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2041

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 5358 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 5361 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 5362 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 5364 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 5371 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 5379 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 5380 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 5383 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 5387 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2041

Ngày ÂL
Sự kiện
3/3 Còn 5360 ngày
Tết Thanh Minh
6/3 Còn 5363 ngày
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3 Còn 5364 ngày
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3 Còn 5366 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 5367 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3 Còn 5372 ngày
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3 Còn 5375 ngày
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3 Còn 5380 ngày
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3 Còn 5384 ngày
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4 Còn 5387 ngày
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)

Lịch nghỉ lễ 4/2041

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2041

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 5358 ngày
1/3
Thứ Hai
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
2/4 Còn 5359 ngày
2/3
Thứ Ba
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
3/4 Còn 5360 ngày
3/3
Thứ Tư
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
4/4 Còn 5361 ngày
4/3
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
5/4 Còn 5362 ngày
5/3
Thứ Sáu
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
6/4 Còn 5363 ngày
6/3
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
7/4 Còn 5364 ngày
7/3
Chủ Nhật
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
8/4 Còn 5365 ngày
8/3
Thứ Hai
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
9/4 Còn 5366 ngày
9/3
Thứ Ba
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
10/4 Còn 5367 ngày
10/3
Thứ Tư
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
11/4 Còn 5368 ngày
11/3
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
12/4 Còn 5369 ngày
12/3
Thứ Sáu
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
13/4 Còn 5370 ngày
13/3
Thứ Bảy
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
14/4 Còn 5371 ngày
14/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
15/4 Còn 5372 ngày
15/3
Thứ Hai
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
16/4 Còn 5373 ngày
16/3
Thứ Ba
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
17/4 Còn 5374 ngày
17/3
Thứ Tư
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
18/4 Còn 5375 ngày
18/3
Thứ Năm
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
19/4 Còn 5376 ngày
19/3
Thứ Sáu
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
20/4 Còn 5377 ngày
20/3
Thứ Bảy
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
21/4 Còn 5378 ngày
21/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
22/4 Còn 5379 ngày
22/3
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
23/4 Còn 5380 ngày
23/3
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
24/4 Còn 5381 ngày
24/3
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
25/4 Còn 5382 ngày
25/3
Thứ Năm
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
26/4 Còn 5383 ngày
26/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
27/4 Còn 5384 ngày
27/3
Thứ Bảy
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
28/4 Còn 5385 ngày
28/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
29/4 Còn 5386 ngày
29/3
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
30/4 Còn 5387 ngày
1/4
Thứ Ba
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2041 – Nhâm Thìn

Lịch âm tháng 4/2041 mang can chi Nhâm Thìn, thuộc năm Tân Dậu. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 2041. Trong số 30 ngày, có 14 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2041 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2041

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2041 mang can chi Nhâm Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 14 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2041

Tháng 4/2041 có 14 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2041" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2041 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2041 có 14 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2041 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2041 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 2041 (Tân Dậu). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2041 là gì?

Tháng 4/2041 mang can chi là Nhâm Thìn, thuộc năm Tân Dậu trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2041 để có cái nhìn tổng quan cả năm.