Ngày 20 tháng 4 năm 2041 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 20/4/2041
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
Không Vong vạn sự không, Cầu gì cũng hư không. Hành nhân chưa về nhà, Thất vật mất tây đông. Bệnh giả nguy nan lắm, Nhất thiết nghỉ an phòng.
Xuất hành, cưới gả, mở cửa kinh doanh, xây cất đều tốt. Đặc biệt thuận cho quan chức, cầu tiến.
Không có kiêng cữ đặc biệt.
Nhiều yếu tố bất lợi trong ngày. Nên hoãn các việc quan trọng nếu có thể, cẩn thận trong giao dịch và xuất hành.
Thông tin về ngày tốt xấu 20/4/2041
Ngày 20/4/2041 dương lịch tương ứng ngày 20/3 âm lịch, can chi ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày xấu, mang sao Chu Tước Hắc Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 20/4/2041
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Kim Quỹ); Giờ Mão 05:00-06:59 (Bảo Quang); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Ngọc Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Tư Mệnh); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Thanh Long); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 20/4/2041 có trực Bình (Hung): Ngày bình thường, thích hợp xuất hành, giao dịch nhỏ.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Quý, Chi Mùi, nạp âm Dương Liễu Mộc. Sao Nhị Thập Bát Tú Vĩ hành Hỏa – Kiết: Mở cửa, cưới gả, đi xa đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Không Vong (Hung) – Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 1 sao tốt (Thiên Ân) và 6 sao xấu (Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Xúc Thủy Long, Chu Tước) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 20/4/2041
Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Quý không nên kiện tụng - lý yếu dễ thua kiện.; Giờ Mùi không nên uống thuốc - độc khí dễ vào ruột.
Tuổi xung khắc với ngày Quý Mùi: Trâu, Rồng, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/2041
Ngày 20/4/2041 có nên khai trương không?
Không nên, trực Bình không thuận cho khai trương.
Ngày 20/4/2041 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Bình không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 20/4/2041 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Chu Tước Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.
Ngày 20/4/2041 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Bình không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 20/4/2041 có nên xuất hành, đi xa không?
Có, trực Bình thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Tây.