Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/1995
Tháng Âm lịch ~3/1995
Can chi tháng Canh Thìn
Năm can chi Ất Hợi
Ngày tốt 13 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/1995

Ngày
Sự kiện
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4
Tết Thanh Minh
7/4
Ngày Y tế TG
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4
Ngày Trái Đất
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/1995

Ngày ÂL
Sự kiện
3/3
Tết Thanh Minh
6/3
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)

Lịch nghỉ lễ 4/1995

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/1995

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Đã qua 11451 ngày
2/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
2/4 Đã qua 11450 ngày
3/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
3/4 Đã qua 11449 ngày
4/3
Thứ Hai
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
4/4 Đã qua 11448 ngày
5/3
Thứ Ba
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
5/4 Đã qua 11447 ngày
6/3
Thứ Tư
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
6/4 Đã qua 11446 ngày
7/3
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
7/4 Đã qua 11445 ngày
8/3
Thứ Sáu
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
8/4 Đã qua 11444 ngày
9/3
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
9/4 Đã qua 11443 ngày
10/3
Chủ Nhật
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
10/4 Đã qua 11442 ngày
11/3
Thứ Hai
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
11/4 Đã qua 11441 ngày
12/3
Thứ Ba
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
12/4 Đã qua 11440 ngày
13/3
Thứ Tư
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
13/4 Đã qua 11439 ngày
14/3
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
14/4 Đã qua 11438 ngày
15/3
Thứ Sáu
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
15/4 Đã qua 11437 ngày
16/3
Thứ Bảy
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
16/4 Đã qua 11436 ngày
17/3
Chủ Nhật
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
17/4 Đã qua 11435 ngày
18/3
Thứ Hai
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
18/4 Đã qua 11434 ngày
19/3
Thứ Ba
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
19/4 Đã qua 11433 ngày
20/3
Thứ Tư
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
20/4 Đã qua 11432 ngày
21/3
Thứ Năm
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
21/4 Đã qua 11431 ngày
22/3
Thứ Sáu
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
22/4 Đã qua 11430 ngày
23/3
Thứ Bảy
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/4 Đã qua 11429 ngày
24/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/4 Đã qua 11428 ngày
25/3
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/4 Đã qua 11427 ngày
26/3
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/4 Đã qua 11426 ngày
27/3
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/4 Đã qua 11425 ngày
28/3
Thứ Năm
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/4 Đã qua 11424 ngày
29/3
Thứ Sáu
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
29/4 Đã qua 11423 ngày
30/3
Thứ Bảy
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
30/4 Đã qua 11422 ngày
1/4
Chủ Nhật
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/1995 – Canh Thìn

Lịch âm tháng 4/1995 mang can chi Canh Thìn, thuộc năm Ất Hợi. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 1995. Trong số 30 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/1995 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/1995

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/1995 mang can chi Canh Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/1995

Tháng 4/1995 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/1995" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1995 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/1995 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/1995 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/1995 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 1995 (Ất Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/1995 là gì?

Tháng 4/1995 mang can chi là Canh Thìn, thuộc năm Ất Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1995 để có cái nhìn tổng quan cả năm.