Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/1989
Tháng Âm lịch ~2/1989
Can chi tháng Đinh Mão
Năm can chi Kỷ Tỵ
Ngày tốt 12 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/1989

Ngày
Sự kiện
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4
Tết Thanh Minh
7/4
Ngày Y tế TG
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4
Ngày Trái Đất
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/1989

Ngày ÂL
Sự kiện
27/2
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3
Tết Thanh Minh
6/3
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 4/1989

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/1989

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Đã qua 13642 ngày
25/2
Thứ Bảy
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
2/4 Đã qua 13641 ngày
26/2
Chủ Nhật
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
3/4 Đã qua 13640 ngày
27/2
Thứ Hai
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
4/4 Đã qua 13639 ngày
28/2
Thứ Ba
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
5/4 Đã qua 13638 ngày
29/2
Thứ Tư
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
6/4 Đã qua 13637 ngày
1/3
Thứ Năm
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
7/4 Đã qua 13636 ngày
2/3
Thứ Sáu
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
8/4 Đã qua 13635 ngày
3/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
9/4 Đã qua 13634 ngày
4/3
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
10/4 Đã qua 13633 ngày
5/3
Thứ Hai
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
11/4 Đã qua 13632 ngày
6/3
Thứ Ba
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
12/4 Đã qua 13631 ngày
7/3
Thứ Tư
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
13/4 Đã qua 13630 ngày
8/3
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
14/4 Đã qua 13629 ngày
9/3
Thứ Sáu
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
15/4 Đã qua 13628 ngày
10/3
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
16/4 Đã qua 13627 ngày
11/3
Chủ Nhật
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
17/4 Đã qua 13626 ngày
12/3
Thứ Hai
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
18/4 Đã qua 13625 ngày
13/3
Thứ Ba
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
19/4 Đã qua 13624 ngày
14/3
Thứ Tư
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
20/4 Đã qua 13623 ngày
15/3
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
21/4 Đã qua 13622 ngày
16/3
Thứ Sáu
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
22/4 Đã qua 13621 ngày
17/3
Thứ Bảy
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
23/4 Đã qua 13620 ngày
18/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
24/4 Đã qua 13619 ngày
19/3
Thứ Hai
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
25/4 Đã qua 13618 ngày
20/3
Thứ Ba
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
26/4 Đã qua 13617 ngày
21/3
Thứ Tư
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
27/4 Đã qua 13616 ngày
22/3
Thứ Năm
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
28/4 Đã qua 13615 ngày
23/3
Thứ Sáu
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
29/4 Đã qua 13614 ngày
24/3
Thứ Bảy
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
30/4 Đã qua 13613 ngày
25/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/1989 – Đinh Mão

Lịch âm tháng 4/1989 mang can chi Đinh Mão, thuộc năm Kỷ Tỵ. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 1989. Trong số 30 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/1989 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/1989

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/1989 mang can chi Đinh Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/1989

Tháng 4/1989 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/1989" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1989 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/1989 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/1989 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/1989 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 1989 (Kỷ Tỵ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/1989 là gì?

Tháng 4/1989 mang can chi là Đinh Mão, thuộc năm Kỷ Tỵ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1989 để có cái nhìn tổng quan cả năm.