Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 10/1989
Tháng Âm lịch ~9/1989
Can chi tháng Giáp Tuất
Năm can chi Kỷ Tỵ
Ngày tốt 14 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 10/1989

Ngày
Sự kiện
1/10
Ngày QT Người cao tuổi
2/10
Ngày QT Bất bạo động
4/10
Ngày Động vật TG
5/10
Ngày Nhà giáo TG
9/10
Ngày Bưu chính TG
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
15/10
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
16/10
Ngày Lương thực TG
17/10
Ngày QT Xóa nghèo
20/10
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
31/10
Ngày Hallowen

Sự kiện âm lịch 10/1989

Ngày ÂL
Sự kiện
9/9
Tết Trùng Cửu
13/9
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
15/9
Rằm tháng 9
20/9
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 10/1989

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 10/1989

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/10 Đã qua 13459 ngày
2/9
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
2/10 Đã qua 13458 ngày
3/9
Thứ Hai
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
3/10 Đã qua 13457 ngày
4/9
Thứ Ba
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
4/10 Đã qua 13456 ngày
5/9
Thứ Tư
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
5/10 Đã qua 13455 ngày
6/9
Thứ Năm
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
6/10 Đã qua 13454 ngày
7/9
Thứ Sáu
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
7/10 Đã qua 13453 ngày
8/9
Thứ Bảy
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
8/10 Đã qua 13452 ngày
9/9
Chủ Nhật
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
9/10 Đã qua 13451 ngày
10/9
Thứ Hai
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
10/10 Đã qua 13450 ngày
11/9
Thứ Ba
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
11/10 Đã qua 13449 ngày
12/9
Thứ Tư
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
12/10 Đã qua 13448 ngày
13/9
Thứ Năm
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
13/10 Đã qua 13447 ngày
14/9
Thứ Sáu
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
14/10 Đã qua 13446 ngày
15/9
Thứ Bảy
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
15/10 Đã qua 13445 ngày
16/9
Chủ Nhật
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
16/10 Đã qua 13444 ngày
17/9
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
17/10 Đã qua 13443 ngày
18/9
Thứ Ba
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
18/10 Đã qua 13442 ngày
19/9
Thứ Tư
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
19/10 Đã qua 13441 ngày
20/9
Thứ Năm
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
20/10 Đã qua 13440 ngày
21/9
Thứ Sáu
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
21/10 Đã qua 13439 ngày
22/9
Thứ Bảy
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
22/10 Đã qua 13438 ngày
23/9
Chủ Nhật
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
23/10 Đã qua 13437 ngày
24/9
Thứ Hai
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
24/10 Đã qua 13436 ngày
25/9
Thứ Ba
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
25/10 Đã qua 13435 ngày
26/9
Thứ Tư
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
26/10 Đã qua 13434 ngày
27/9
Thứ Năm
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
27/10 Đã qua 13433 ngày
28/9
Thứ Sáu
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
28/10 Đã qua 13432 ngày
29/9
Thứ Bảy
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
29/10 Đã qua 13431 ngày
1/10
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
30/10 Đã qua 13430 ngày
2/10
Thứ Hai
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
31/10 Đã qua 13429 ngày
3/10
Thứ Ba
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 10/1989 – Giáp Tuất

Lịch âm tháng 10/1989 mang can chi Giáp Tuất, thuộc năm Kỷ Tỵ. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 1989. Trong số 31 ngày, có 14 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 10/1989 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 10/1989

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 10/1989 mang can chi Giáp Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 14 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 10/1989

Tháng 10/1989 có 14 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 10/1989" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1989 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 10/1989 có 14 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 10/1989 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 10/1989 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 1989 (Kỷ Tỵ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 10/1989 là gì?

Tháng 10/1989 mang can chi là Giáp Tuất, thuộc năm Kỷ Tỵ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1989 để có cái nhìn tổng quan cả năm.