Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/1951
Tháng Âm lịch ~2/1951
Can chi tháng Tân Mão
Năm can chi Tân Mão
Ngày tốt 10 / 30 ngày
Tháng 3

Tháng 4 năm 1951

Tháng 5
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
19
Ất Sửu
27
20
Bính Dần
28
21
Đinh Mão
29
22
Mậu Thìn
30
23
Kỷ Tỵ
31
24
Canh Ngọ
1
25/2
Tân Mùi
2
26
Nhâm Thân
3
27
Quý Dậu
4
28
Giáp Tuất
5
29
Ất Hợi
6
1/3
Bính Tý
7
2
Đinh Sửu
8
3
Mậu Dần
9
4
Kỷ Mão
10
5
Canh Thìn
11
6
Tân Tỵ
12
7
Nhâm Ngọ
13
8
Quý Mùi
14
9
Giáp Thân
15
10
Ất Dậu
16
11
Bính Tuất
17
12
Đinh Hợi
18
13
Mậu Tý
19
14
Kỷ Sửu
20
15
Canh Dần
21
16
Tân Mão
22
17
Nhâm Thìn
23
18
Quý Tỵ
24
19
Giáp Ngọ
25
20
Ất Mùi
26
21
Bính Thân
27
22
Đinh Dậu
28
23
Mậu Tuất
29
24
Kỷ Hợi
30
25
Canh Tý
1
26/3
Tân Sửu
2
27
Nhâm Dần
3
28
Quý Mão
4
29
Giáp Thìn
5
30
Ất Tỵ
6
1/4
Bính Ngọ
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 4/1951

Ngày
Sự kiện
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4
Tết Thanh Minh
7/4
Ngày Y tế TG
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4
Ngày Trái Đất
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/1951

Ngày ÂL
Sự kiện
27/2
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3
Tết Thanh Minh
6/3
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 4/1951

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/1951

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Đã qua 27517 ngày
25/2
Chủ Nhật
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
2/4 Đã qua 27516 ngày
26/2
Thứ Hai
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
3/4 Đã qua 27515 ngày
27/2
Thứ Ba
Xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
4/4 Đã qua 27514 ngày
28/2
Thứ Tư
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
5/4 Đã qua 27513 ngày
29/2
Thứ Năm
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
6/4 Đã qua 27512 ngày
1/3
Thứ Sáu
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
7/4 Đã qua 27511 ngày
2/3
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
8/4 Đã qua 27510 ngày
3/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
9/4 Đã qua 27509 ngày
4/3
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
10/4 Đã qua 27508 ngày
5/3
Thứ Ba
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
11/4 Đã qua 27507 ngày
6/3
Thứ Tư
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
12/4 Đã qua 27506 ngày
7/3
Thứ Năm
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
13/4 Đã qua 27505 ngày
8/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
14/4 Đã qua 27504 ngày
9/3
Thứ Bảy
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
15/4 Đã qua 27503 ngày
10/3
Chủ Nhật
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
16/4 Đã qua 27502 ngày
11/3
Thứ Hai
Xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
17/4 Đã qua 27501 ngày
12/3
Thứ Ba
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
18/4 Đã qua 27500 ngày
13/3
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
19/4 Đã qua 27499 ngày
14/3
Thứ Năm
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
20/4 Đã qua 27498 ngày
15/3
Thứ Sáu
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
21/4 Đã qua 27497 ngày
16/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
22/4 Đã qua 27496 ngày
17/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
23/4 Đã qua 27495 ngày
18/3
Thứ Hai
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
24/4 Đã qua 27494 ngày
19/3
Thứ Ba
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
25/4 Đã qua 27493 ngày
20/3
Thứ Tư
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
26/4 Đã qua 27492 ngày
21/3
Thứ Năm
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
27/4 Đã qua 27491 ngày
22/3
Thứ Sáu
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
28/4 Đã qua 27490 ngày
23/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
29/4 Đã qua 27489 ngày
24/3
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
30/4 Đã qua 27488 ngày
25/3
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/1951 – Tân Mão

Lịch âm tháng 4/1951 mang can chi Tân Mão, thuộc năm Tân Mão. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 1951. Trong số 30 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/1951 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/1951

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/1951 mang can chi Tân Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/1951

Tháng 4/1951 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/1951" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1951 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/1951 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/1951 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/1951 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 1951 (Tân Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/1951 là gì?

Tháng 4/1951 mang can chi là Tân Mão, thuộc năm Tân Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1951 để có cái nhìn tổng quan cả năm.